provisions
danh từC1- provisionses
provisions nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods.
Các nét nghĩa của từ provisions
- 1
danh từC1
a stock or supply of foods
một kho hoặc nguồn cung cấp thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commissariat · provender · viands · victuals
Câu hỏi thường gặp về provisions
provisions nghĩa là gì?
provisions nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods.
provisions được dùng trong câu như thế nào?
Yes, we were in fighting trim, and we intended to remain in the forest as long as our provisions would hold out. (Paul B. Du Chaillu, Wild life under the equator. Nguồn: Project Gutenberg #74984.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/provisions, mã đối chiếu EV-365646E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng