soul
danh từB1- souls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
soul nghĩa là linh hồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person.
Các nét nghĩa của từ soul
- 1
danh từB1
the immaterial part of a person
phần phi vật chất của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa psyche
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
human soul2.676 lần trong kho sách
poor soul4.087 lần trong kho sách
whole soul3.187 lần trong kho sách
living soul1.729 lần trong kho sách
immortal soul1.076 lần trong kho sách
thy soul1.681 lần trong kho sách
inmost soul920 lần trong kho sách
noble soul647 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a human being
một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa person · individual · someone · somebody · mortal
- 3
danh từB1
deep feeling or emotion
cảm giác hoặc cảm xúc sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soulfulness
Câu hỏi thường gặp về soul
soul nghĩa là gì?
soul nghĩa là linh hồn (bản dịch máy, chưa biên tập). soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person.
soul dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ soul có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
soul được dùng trong câu như thế nào?
This word, which has Greek roots, means the study of soul. («Spiritual Psychology/Foreword from Zemfira Minaeva», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214473 (bản sửa đổi 2479370).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soul, mã đối chiếu EV-BCE6C480. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng