sense
danh từ, động từA2- sensed
- senses
- sensing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sense nghĩa là giác quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sense là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general conscious awareness.
Các nét nghĩa của từ sense
- 1
danh từA2
a general conscious awareness
một nhận thức có ý thức chungdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
common sense10.907 lần trong kho sách
sense of duty2.608 lần trong kho sách
good sense7.605 lần trong kho sách
moral sense1.236 lần trong kho sách
sense of relief1.264 lần trong kho sách
sense of humour1.110 lần trong kho sách
sense of justice1.373 lần trong kho sách
sense of humor982 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the meaning of a word or expression
ý nghĩa của một từ hoặc biểu thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa signified
- 3
danh từA2
the faculty through which the external world is apprehended
khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sensation · sentience · sentiency · sensory faculty
- 4
động từA2
perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles
nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feel
- 5
động từA2
detect some circumstance or entity automatically
tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thểdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
become aware of not through the senses but instinctively
nhận thức được không phải thông qua các giác quan mà theo bản năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smell · smell out
Câu hỏi thường gặp về sense
sense nghĩa là gì?
sense nghĩa là giác quan (bản dịch máy, chưa biên tập). sense là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general conscious awareness.
sense dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sense có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sense được dùng trong câu như thế nào?
The hegemonic culture also celebrates patriotism, which creates a false sense that owners and workers are on the same team. («Nationalism, Communism, Fascism, and Authoritarianism», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sense, mã đối chiếu EV-019CB3AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng