shine
động từ- shined
- shines
- shining
- shone
shine nghĩa là tỏa sáng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
be bright by reflecting or casting light
→sáng bằng cách phản chiếu hoặc truyền ánh sáng
Đồng nghĩa:reflectCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8sun shine7.639 lần trong kho sáchshine brightly2.529 lần trong kho sáchmoon shine2.410 lần trong kho sáchstars shine1.217 lần trong kho sáchlight shine2.807 lần trong kho sáchshine forth1.239 lần trong kho sácheyes shine3.914 lần trong kho sáchshine brilliantly383 lần trong kho sách - 2động từA2
emit light
→phát ra ánh sáng
Đồng nghĩa:beam - 3động từA2
be shiny, as if wet
→sáng bóng như thể ướt
Đồng nghĩa:glitter · glisten · glint · gleam
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “shine” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa shine và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The office was dark and shadowy, but from an inner room, where the presses stood, a light shone.She was getting a little excited, and her eyes shone with the gleam Phil remembered so well and rather liked to provoke.He pushed open the door as Orbit turned, and Dennis followed him into the spacious white-tiled room shining with glass and porcelain.Anh đẩy cửa khi Orbit quay lại, và Dennis theo anh vào căn phòng lát gạch trắng rộng rãi sáng bóng bằng thủy tinh và sứ.
“Fair as a star when only one Is shining in the sky.”A faint but perfect spark shone for an instant in the open air.It was quite evening when we got out at Blankville, though the moon was shining.His little eyes shone with a peculiar light, and could his mouth have been seen, a singular smile would have been observed playing around it.The sun had shone upon her for a moment, and then suddenly gone behind a cloud again.When she awoke, at length, the sun was shining in through the blue and white checked curtains.Cuối cùng, khi cô thức dậy, mặt trời đã chiếu xuyên qua những tấm rèm ca-rô màu xanh và trắng.
The boys’ eyes fairly shone with excitement, as they heard this.The wedding-day, Thursday, rose bright and glorious; just the day that should shine on all happy bridals.The dark eyes shone with a new light, for success was very sweet.Câu hỏi thường gặp về shine
shine nghĩa là gì?
shine nghĩa là tỏa sáng. shine là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be bright by reflecting or casting light.
shine dùng trong những kỳ thi nào?
Từ shine ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
shine được dùng trong câu như thế nào?
The office was dark and shadowy, but from an inner room, where the presses stood, a light shone. (Vaughan Kester, The Manager of the B. & A.: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51953.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)