Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strong

tính từA1
US/ˈstɹɔŋ/
stronger
strongest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

strong nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected.

Các nét nghĩa của từ strong

  1. 1

    tính từA1

    having strength or power greater than average or expected

    có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa weak

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • strong enough12.164 lần trong kho sách

    • strong desire1.991 lần trong kho sách

    • strong minded1.508 lần trong kho sách

    • strong arm2.119 lần trong kho sách

    • grew strong1.856 lần trong kho sách

    • strong arms1.889 lần trong kho sách

    • strong effort1.242 lần trong kho sách

    • strong force1.461 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    not faint or feeble

    không mờ nhạt hoặc yếu đuốidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    having or wielding force or authority

    có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa potent

Câu hỏi thường gặp về strong

strong nghĩa là gì?

strong nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected.

strong dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ strong có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

strong được dùng trong câu như thế nào?

Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it. («Preface», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strong, mã đối chiếu EV-323A488E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strong” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strong và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it.
«Preface», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.

Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Particles, Patterns, and Conservation Laws», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It can be argued that the findings find that there is a strong relationship in between social media communication and mood fluctuations.
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
PIs can be viewed as ridiculous, manipulative, and frustrating, meaning, if there is a strong therapeutic alliance these techniques can be very effective.

PI có thể bị coi là lố bịch, lôi kéo và gây khó chịu, nghĩa là nếu có một liên minh trị liệu mạnh mẽ thì những kỹ thuật này có thể rất hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This can have strong positive effects as fans experience joy with others in victory and share the pain in defeat.

Điều này có thể có những tác động tích cực mạnh mẽ khi người hâm mộ trải nghiệm niềm vui cùng người khác khi chiến thắng và chia sẻ nỗi đau khi thất bại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Identity fusion and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298568 (bản sửa đổi 2638171). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Freud believed that people have strong desires that are taboo, i.e. that society prevents them from expressing.
«Classical Mythology/Freudian psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152866 (bản sửa đổi 2203617). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes, earthquake simulation is understood as a re-creation of local effects of a strong ground shaking .

Đôi khi, mô phỏng động đất được hiểu là sự tái tạo các hiệu ứng cục bộ của một trận động đất mạnh.dịch máy, chưa biên tập

«Tectonic hazards/Seismic fitness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121227 (bản sửa đổi 2674561). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The modern job market demands both strong interpersonal and technical skills.

Thị trường việc làm hiện đại đòi hỏi cả kỹ năng cá nhân và kỹ thuật tốt.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Education in 2050/Professional Relationship Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463162 (bản sửa đổi 4393197). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Strong data security procedures must also be put in place to guard against unintentional exposure or misuse of monitored data.

Các quy trình bảo mật dữ liệu mạnh mẽ cũng phải được áp dụng để bảo vệ chống lại việc vô ý để lộ hoặc lạm dụng dữ liệu được giám sát.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She wrote a devotional text called On the Principles of Christian Religion, based on her strong beliefs as a Puritan.
«Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Lucy Hutchinson (1620–1681)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424629 (bản sửa đổi 4109341). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He does this through proving a stronger result that all subgroups of are cyclic.

Anh ta làm điều này thông qua việc chứng minh một kết quả mạnh mẽ hơn rằng tất cả các nhóm con của đều là tuần hoàn.dịch máy, chưa biên tập

«A User's Guide to Serre's Arithmetic/Finite Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384651 (bản sửa đổi 4445598). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Golden Exiles were highly educated, had entrepreneurial experience, and a strong work ethic which helped revamp Miami’s business sector.

Golden Exiles có trình độ học vấn cao, có kinh nghiệm kinh doanh và đạo đức làm việc mạnh mẽ đã giúp cải tổ lĩnh vực kinh doanh của Miami.dịch máy, chưa biên tập

«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0