dialogue
danh từB1- dialogues
dialogue nghĩa là đối thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons.
Các nét nghĩa của từ dialogue
- 1
danh từB1
a conversation between two persons
cuộc trò chuyện giữa hai ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dialog · duologue
- 2
danh từB1
the lines spoken by characters in drama or fiction
lời thoại của các nhân vật trong kịch hoặc tiểu thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dialog
- 3
danh từB1
a literary composition in the form of a conversation between two people
một tác phẩm văn học dưới hình thức một cuộc trò chuyện giữa hai ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dialog
Câu hỏi thường gặp về dialogue
dialogue nghĩa là gì?
dialogue nghĩa là đối thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons.
dialogue được dùng trong câu như thế nào?
The dialogues that follow the texts should be comprehended and repeated, because their role for essential learning of language is important. («Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86049 (bản sửa đổi 2190724).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dialogue, mã đối chiếu EV-FE5C68AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng