Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ideal

tính từ
A1
US/aɪˈdil/
ideals
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

ideal nghĩa là lý tưởng.

ideal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to an ultimate standard of perfection or excellence.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    conforming to an ultimate standard of perfection or excellence

    →

    phù hợp với một tiêu chuẩn cuối cùng của sự hoàn hảo hoặc xuất sắc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    ideal gas
    865 lần trong kho sách
    beau ideal
    513 lần trong kho sách
    ideal volt
    86 lần trong kho sách
    lofty ideal
    117 lần trong kho sách
    maximal ideal
    60 lần trong kho sách
    ideal of womanhood
    69 lần trong kho sách
    highest ideal
    164 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    constituting or existing only in the form of an idea or mental image or conception

    →

    cấu thành hoặc tồn tại chỉ dưới dạng một ý tưởng hoặc hình ảnh tinh thần hoặc quan niệm

  3. 3tính từ
    A1

    of or relating to the philosophical doctrine of the reality of ideas

    →

    thuộc hoặc liên quan đến học thuyết triết học về hiện thực của các ý tưởng

    Đồng nghĩa:idealistic
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về ideal

ideal nghĩa là gì?

ideal nghĩa là lý tưởng. ideal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to an ultimate standard of perfection or excellence.

ideal dùng trong những kỳ thi nào?

Từ ideal ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

ideal được dùng trong câu như thế nào?

"Signora Biancona is studying my new composition," said Reinhold shortly, "and I only see in her the ideal of an actress. (E. Werner, Riven Bonds. Vol. I. A Novel, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35283.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ideal, mã đối chiếu EV-D4B45122. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ideal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ideal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Signora Biancona is studying my new composition," said Reinhold shortly, "and I only see in her the ideal of an actress.
E. Werner, Riven Bonds. Vol. I. A Novel, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35283.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
If Joe is interested and knowledgable about the brain and its neural pathways, this model would be ideal for him to present.

Nếu Joe quan tâm và hiểu biết về bộ não cũng như các đường dẫn thần kinh của nó thì mô hình này sẽ là lý tưởng để anh ấy trình bày.

«Psycholinguistics/Models of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105332 (bản sửa đổi 2580890).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What are the ideals that fill so large a part of the day and generation?
Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Here Theudelinde retired to nurse her ideal, and mourn over her shattered idols.
Mór Jókai, Black Diamonds: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32668.· Bản dịch tiếng Anh