division
danh từB2- divisions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
division nghĩa là phép chia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
division là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an army unit large enough to sustain combat.
Các nét nghĩa của từ division
- 1
danh từB2
an army unit large enough to sustain combat
một đơn vị quân đội đủ lớn để duy trì chiến đấudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cell division415 lần trong kho sách
infantry division246 lần trong kho sách
division of labour340 lần trong kho sách
queensland division185 lần trong kho sách
sub division218 lần trong kho sách
division of labor286 lần trong kho sách
second division919 lần trong kho sách
administrative division132 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
one of the portions into which something is regarded as divided and which together constitute a whole
một trong những phần mà một cái gì đó được coi là được phân chia và cùng nhau tạo thành một tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa part · section
- 3
danh từB2
the act or process of dividing
hành động hoặc quá trình phân chiadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về division
division nghĩa là gì?
division nghĩa là phép chia (bản dịch máy, chưa biên tập). division là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an army unit large enough to sustain combat.
division dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ division có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
division được dùng trong câu như thế nào?
Or by a division of twenty-five or thirty only? (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/division, mã đối chiếu EV-DBE7F503. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng