Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

infinite

danh từ
US/ˈɪnfənət/
infinited
infinites
infiniting

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

infinite nghĩa là vô hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

infinite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.

Các nét nghĩa của từ infinite

  1. 1

    danh từ

    the unlimited expanse in which everything is located

    sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa space

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • infinite solenoid428 lần trong kho sách

    • infinite variety624 lần trong kho sách

    • infinite tenderness344 lần trong kho sách

    • infinite pains266 lần trong kho sách

    • infinite relief352 lần trong kho sách

    • infinite satisfaction395 lần trong kho sách

    • infinite number996 lần trong kho sách

    • infinite dimensional117 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    having no limits or boundaries in time or space or extent or magnitude

    không có giới hạn hoặc ranh giới về thời gian hoặc không gian hoặc mức độ hoặc độ lớndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa finite

  3. 3

    tính từ

    of verbs

    của động từdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa non-finiteTrái nghĩa finite

  4. 4

    tính từ

    too numerous to be counted

    quá nhiều để có thể đếm đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa countless · innumerable · innumerous · multitudinous · myriad · numberless

Câu hỏi thường gặp về infinite

infinite nghĩa là gì?

infinite nghĩa là vô hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). infinite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.

infinite dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ infinite có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

infinite được dùng trong câu như thế nào?

The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point). («Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infinite, mã đối chiếu EV-3EF71B66. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “infinite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa infinite và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).dịch máy, chưa biên tập

«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alternately touched by mistrust and pain, at last an infinite pity, not unmingled with a desperate resolution, took possession of him.
Bret Harte, In a Hollow of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #2180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In this case infinite Love will not grant the request.

Trong trường hợp này, Tình yêu vô hạn sẽ không đáp ứng yêu cầu.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The king gazed silently into the pale and sorrowful face, and a ray of infinite pity beamed in his eyes.
L. Mühlbach, Frederick the Great and His Court. Nguồn: Project Gutenberg #4067. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I could find no room for censure, but infinite subject for admiration and applause.

Tôi không thể tìm thấy chỗ nào để chỉ trích, nhưng lại có vô số chủ đề để ngưỡng mộ và tán thưởng.dịch máy, chưa biên tập

T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Primal consciousness is infinite and contains all possible forms and levels of consciousness.
«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Infinite prefers variety because He is more certainly to be perceived in it.

Đấng Vô tận thích sự đa dạng hơn vì Ngài chắc chắn được cảm nhận trong đó hơn.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At these words, of infinite anguish in utterance, the Princess shuddered, and looked up in silent appeal.
Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fear made him faint, then surging hope and infinite longing merged into perfect belief--and trust.

Nỗi sợ hãi khiến anh ngất đi, rồi niềm hy vọng dâng trào và niềm khao khát vô hạn hòa thành niềm tin hoàn hảo - và sự tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, Flower of the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #18057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A circumstance occurred shortly after we got to sea which afforded me infinite satisfaction.
Frederick Marryat, Frank Mildmay; Or, the Naval Officer. Nguồn: Project Gutenberg #21554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have such a chance as God alone in His infinite mercy could vouchsafe to a miserable sinner.
E. W. Hornung, Peccavi. Nguồn: Project Gutenberg #36115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Heredity had given her a quick, good brain and an infinite capacity for enjoyment.
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB