increase
danh từ, động từA2- increased
- increases
- increasing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
increase nghĩa là tăng lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
increase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.
Các nét nghĩa của từ increase
- 1
danh từA2
a quantity that is added
một số lượng được thêm vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa addition · gain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
greatly increase1.997 lần trong kho sách
rapidly increase1.180 lần trong kho sách
gradually increase1.087 lần trong kho sách
steadily increase624 lần trong kho sách
constantly increase649 lần trong kho sách
increase in size676 lần trong kho sách
increase to kw459 lần trong kho sách
increase risk626 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a change resulting in an increase
một sự thay đổi dẫn đến sự gia tăngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa decrease
- 3
danh từA2
a process of becoming larger or longer or more numerous or more important
Đồng nghĩa increment · growthTrái nghĩa decrease
- 4
động từA2
become bigger or greater in amount
trở nên lớn hơn hoặc lớn hơn về số lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa decrease
- 5
động từA2
make bigger or more
làm lớn hơn hoặc nhiều hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa decrease
Câu hỏi thường gặp về increase
increase nghĩa là gì?
increase nghĩa là tăng lên (bản dịch máy, chưa biên tập). increase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.
increase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ increase có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
increase được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/increase, mã đối chiếu EV-5606FE7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng