Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gain

danh từB1
US/ˈɡeɪn/
gained
gaining
gains
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

gain nghĩa là đạt được.

gain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a quantity that is added

    →

    một số lượng được thêm vào

    Đồng nghĩa:addition · increase
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    gain access
    1.002 lần trong kho sách
    gain admittance
    705 lần trong kho sách
    gain possession
    1.084 lần trong kho sách
    gain strength
    1.210 lần trong kho sách
    gain the victory
    694 lần trong kho sách
    gain admission
    522 lần trong kho sách
    gain ground
    1.304 lần trong kho sách
    gain popularity
    395 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the advantageous quality of being beneficial

    →

    chất lượng thuận lợi của việc có lợi

    Đồng nghĩa:profit
  3. 3danh từ
    B1

    the amount of increase in signal power or voltage or current expressed as the ratio of output to input

    →

    mức tăng công suất tín hiệu hoặc điện áp hoặc dòng điện được biểu thị bằng tỷ số giữa đầu ra và đầu vào

    Đồng nghĩa:amplification
  4. 4động từ
    B1

    obtain

    →

    có được

    Đồng nghĩa:derive
  5. 5động từ
    B1

    win something through one's efforts

    →

    giành được một cái gì đó thông qua nỗ lực của một người

    Đồng nghĩa:acquire · win
  6. 6động từ
    B1

    derive a benefit from

    →

    thu được lợi ích từ

    Đồng nghĩa:profit · benefit
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gain

gain nghĩa là gì?

gain nghĩa là đạt được. gain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.

gain dùng trong những kỳ thi nào?

Từ gain ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

gain được dùng trong câu như thế nào?

Understanding these cognitive factors more will assist with gaining a deeper understanding of different reasons for internet addiction. («The Intersection of the Internet and Psychology: The Role of Online Interactions in Terms of Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272490 (bản sửa đổi 2320059).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gain, mã đối chiếu EV-2D93B3BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Understanding these cognitive factors more will assist with gaining a deeper understanding of different reasons for internet addiction.

Hiểu rõ hơn về các yếu tố nhận thức này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về các lý do khác nhau gây nghiện internet.

«The Intersection of the Internet and Psychology: The Role of Online Interactions in Terms of Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272490 (bản sửa đổi 2320059).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Individuals differ widely in the rate at which they mature, develop good judgement, and gain personal responsibility.

Các cá nhân khác nhau rất nhiều về tốc độ trưởng thành, phát triển khả năng phán đoán tốt và đạt được trách nhiệm cá nhân.

«Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Additionally, the unusual characteristics of some of the crimes committed by people with schizophrenia have gained infamy through their inspiration of fictional characters.

Ngoài ra, những đặc điểm bất thường của một số tội ác do những người mắc bệnh tâm thần phân liệt gây ra đã trở nên khét tiếng thông qua việc họ lấy cảm hứng từ các nhân vật hư cấu.

«Schizophrenia, Criminality, and its Portrayal in the Media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229121 (bản sửa đổi 2649082).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This caste system is built upon how black people still have to be dependent on their employers before they can gain any freedom.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hester Frye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227764 (bản sửa đổi 2142312).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0