gain
danh từB1- gained
- gaining
- gains
gain nghĩa là đạt được.
gain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a quantity that is added
→một số lượng được thêm vào
Đồng nghĩa:addition · increaseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8gain access1.002 lần trong kho sáchgain admittance705 lần trong kho sáchgain possession1.084 lần trong kho sáchgain strength1.210 lần trong kho sáchgain the victory694 lần trong kho sáchgain admission522 lần trong kho sáchgain ground1.304 lần trong kho sáchgain popularity395 lần trong kho sách - 2danh từB1
the advantageous quality of being beneficial
→chất lượng thuận lợi của việc có lợi
Đồng nghĩa:profit - 3danh từB1
the amount of increase in signal power or voltage or current expressed as the ratio of output to input
→mức tăng công suất tín hiệu hoặc điện áp hoặc dòng điện được biểu thị bằng tỷ số giữa đầu ra và đầu vào
Đồng nghĩa:amplification - 4động từB1
obtain
→có được
Đồng nghĩa:derive - 5động từB1
win something through one's efforts
→giành được một cái gì đó thông qua nỗ lực của một người
Đồng nghĩa:acquire · win - 6động từB1
derive a benefit from
→thu được lợi ích từ
Đồng nghĩa:profit · benefit
Câu hỏi thường gặp về gain
gain nghĩa là gì?
gain nghĩa là đạt được. gain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added.
gain dùng trong những kỳ thi nào?
Từ gain ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
gain được dùng trong câu như thế nào?
Understanding these cognitive factors more will assist with gaining a deeper understanding of different reasons for internet addiction. («The Intersection of the Internet and Psychology: The Role of Online Interactions in Terms of Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272490 (bản sửa đổi 2320059).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “gain” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa gain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Understanding these cognitive factors more will assist with gaining a deeper understanding of different reasons for internet addiction.Hiểu rõ hơn về các yếu tố nhận thức này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về các lý do khác nhau gây nghiện internet.
Individuals differ widely in the rate at which they mature, develop good judgement, and gain personal responsibility.Các cá nhân khác nhau rất nhiều về tốc độ trưởng thành, phát triển khả năng phán đoán tốt và đạt được trách nhiệm cá nhân.
Additionally, the unusual characteristics of some of the crimes committed by people with schizophrenia have gained infamy through their inspiration of fictional characters.Ngoài ra, những đặc điểm bất thường của một số tội ác do những người mắc bệnh tâm thần phân liệt gây ra đã trở nên khét tiếng thông qua việc họ lấy cảm hứng từ các nhân vật hư cấu.
This caste system is built upon how black people still have to be dependent on their employers before they can gain any freedom.