Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

decrease

danh từ, động từB1
US/dɪˈkɹis/
decreased
decreases
decreasing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

decrease nghĩa là giảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

decrease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change downward.

Các nét nghĩa của từ decrease

  1. 1

    danh từB1

    a change downward

    một sự thay đổi đi xuốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lessening · drop-offTrái nghĩa increase

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • current decrease912 lần trong kho sách

    • decrease the heat462 lần trong kho sách

    • mm to decrease152 lần trong kho sách

    • gradually decrease235 lần trong kho sách

    • significantly decrease90 lần trong kho sách

    • significant decrease118 lần trong kho sách

    • decrease the likelihood49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a process of becoming smaller or shorter

    một quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decrementTrái nghĩa increase

  3. 3

    danh từB1

    the amount by which something decreases

    số lượng mà một cái gì đó giảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decrementTrái nghĩa increase

  4. 4

    động từB1

    decrease in size, extent, or range

    giảm kích thước, mức độ hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diminish · lessen · fallTrái nghĩa increase

  5. 5

    động từB1

    make smaller

    làm nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lessen · minifyTrái nghĩa increase

Câu hỏi thường gặp về decrease

decrease nghĩa là gì?

decrease nghĩa là giảm (bản dịch máy, chưa biên tập). decrease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change downward.

decrease dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ decrease có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

decrease được dùng trong câu như thế nào?

Typically the assets are listed in order of decreasing liquidity, meaning that the ones easiest to convert cash are first. («Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Measuring Your Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175667 (bản sửa đổi 4663660).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decrease, mã đối chiếu EV-67C8C800. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “decrease” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa decrease và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Typically the assets are listed in order of decreasing liquidity, meaning that the ones easiest to convert cash are first.

Thông thường, các tài sản được liệt kê theo thứ tự tính thanh khoản giảm dần, nghĩa là tài sản dễ chuyển đổi thành tiền mặt nhất sẽ được ưu tiên đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Measuring Your Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175667 (bản sửa đổi 4663660). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These responses can have effects such as decreasing stress hormones, and triggering a release of endorphins.

Những phản ứng này có thể có tác dụng như giảm hormone gây căng thẳng và kích hoạt giải phóng endorphin.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Amusement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277175 (bản sửa đổi 2476755). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As prey diversity increases, it decreases the likelihood of any single species being overly predated.

Khi sự đa dạng của con mồi tăng lên, khả năng bất kỳ loài nào bị săn mồi quá mức sẽ giảm đi.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders.
«From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, the density of the gases and the air pressure to change with altitude; they basically decrease with increasing altitude.

Tuy nhiên, mật độ của khí và áp suất không khí thay đổi theo độ cao; về cơ bản chúng giảm khi độ cao tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Remember, the nuclear charge was used to describe why the atomic size decreased going across a period.

Hãy nhớ rằng, điện tích hạt nhân được dùng để mô tả lý do tại sao kích thước nguyên tử lại giảm đi trong một khoảng thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«High School Chemistry/Ionization Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257931 (bản sửa đổi 4214951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The juxtaposition between the increasing number of animals and the decreasing water hole demonstrates the problem of overpopulation.
«Children's Authors/Graeme Base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266439 (bản sửa đổi 4361513). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.

Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the set of equipment grows over time, the percentage of outside supplies should decrease.

Khi bộ thiết bị phát triển theo thời gian, tỷ lệ nguồn cung cấp bên ngoài sẽ giảm.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Concept», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288455 (bản sửa đổi 4645603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Understand increases and decreases in productivity are influenced by positive and negative incentives.

Hiểu sự tăng giảm năng suất bị ảnh hưởng bởi các động lực tích cực và tiêu cực.dịch máy, chưa biên tập

«TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297290 (bản sửa đổi 3117714). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To an extent, these findings contradict the findings of the city which stated replacing the viaduct with a comparable structure would decrease travel times.

Ở một mức độ nào đó, những phát hiện này mâu thuẫn với những phát hiện của thành phố cho rằng việc thay thế cầu cạn bằng một cấu trúc tương đương sẽ làm giảm thời gian đi lại.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/Alaska Way Viaduct in Seattle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364161 (bản sửa đổi 4241747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has also been said that a decreased level of serotonin in the brain could also be linked with the development of bulimia nervosa.

Người ta cũng nói rằng mức độ serotonin trong não giảm cũng có thể liên quan đến sự phát triển của chứng cuồng ăn.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0