increment
danh từ (n)
Increment có nghĩa là tăng trưởng.
Định nghĩa Anh - Anh: A process of becoming larger or longer or more numerous or more important.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.incrementdanh từ (n)
A process of becoming larger or longer or more numerous or more important.
Tăng trưởng.
- •
All development is made by genes which say the process of growth.
Tất cả sự phát triển được thực hiện bởi các gen nói lên quá trình tăng trưởng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •economic growth1.022 lần trong kho sách
- •rapid growth678 lần trong kho sách
- •luxuriant growth341 lần trong kho sách
- •growth mindset274 lần trong kho sách
- •dense growth381 lần trong kho sách
- •population growth454 lần trong kho sách
- •
- 2.incrementdanh từ (n)
A process of becoming larger or longer or more numerous or more important.
Trở nên lớn hơn hoặc lớn hơn về số lượng.
Từ nguyên học (Etymology): increment
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
growth ↔ increment
Mục từ "increment" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "growth, increase" (tăng trưởng).
Họ từ & Biến thể từ loại: increment
Họ từ của "increment" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: growth: danh từ (n), grow: động từ (v), growing: tính từ (adj), increase: danh từ (n).
quá trình một cá thể sinh vật phát triển một cách hữu cơ
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
phát triển
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
liên quan đến hoặc phù hợp cho sự tăng trưởng
I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.
Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom
một số lượng được thêm vào
This reflects the fact that increasing numbers of British women now work outside of the home.
Điều này phản ánh thực tế là ngày càng có nhiều phụ nữ Anh làm việc bên ngoài gia đình.
Nguồn: British culture studies
Cụm từ & Collocations: increment
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "increment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- economic growth
- rapid growth
- luxuriant growth
- growth mindset
- dense growth
- population growth
Đồng nghĩa & Sắc thái: increment
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "increment" phân theo từng nét nghĩa (tăng trưởng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "increment" ở nét nghĩa "tăng trưởng" (ngoài ra "growth" còn biểu thị: quá trình một cá thể sinh vật phát triển một cách hữu cơ).
“Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?”
Câu dẫn chứng văn học: increment
All development is made by genes which say the process of growth.Tất cả sự phát triển được thực hiện bởi các gen nói lên quá trình tăng trưởng.
It is also to add warmness and strength to their growth.Đó cũng là để tiếp thêm sự ấm áp và sức mạnh cho sự phát triển của họ.
This means they use organic substrates to get their energy, carbon and nutrients for growth and development.Điều này có nghĩa là chúng sử dụng chất nền hữu cơ để lấy năng lượng, carbon và chất dinh dưỡng cho sự tăng trưởng và phát triển.
Growth rings can also be used to date the wood in old buildings, ships and frames for paintings.Vòng sinh trưởng cũng có thể được sử dụng để xác định niên đại của gỗ trong các tòa nhà cũ, tàu thuyền và khung tranh.
Most sophomores and juniors came from Frisco High School because of the city and district's growth.Hầu hết học sinh năm hai và học sinh cuối cấp đều đến từ Trường Trung học Frisco vì sự phát triển của thành phố và quận.
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?Hills, valleys, woods, and streams are the forms and growths commonly referred to as natural land features.Every plant and part of a plant has its period of beginning, maximum, decline, and cessation of growth.Đọc mở rộng theo CEFR: increment
Từ vựng bậcA2→“All development is made by genes which say the process of growth.”
Tất cả sự phát triển được thực hiện bởi các gen nói lên quá trình tăng trưởng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Intersex
“It is also to add warmness and strength to their growth.”
Đó cũng là để tiếp thêm sự ấm áp và sức mạnh cho sự phát triển của họ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Ceres
Cấu trúc & Vận dụng: “increment”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “increment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “increment”
Dữ liệu từ nguyên: growth ↔ increment
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “increment”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “increment” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “increment”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
increment (danh từ): tăng trưởng
Định nghĩa tiếng Anh: A process of becoming larger or longer or more numerous or more important.
growth ↔ increment
Họ từ trong dữ liệu: growth: danh từ (n), grow: động từ (v), growing: tính từ (adj), increase: danh từ (n)
economic growth
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "increment" trong câu.
rapid growth
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "increment" trong câu.
luxuriant growth
Nét nghĩa mở rộng: a process of becoming larger or longer or more numerous or more important (trở nên lớn hơn hoặc lớn hơn về số lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “increment”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “increment”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “increment”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “increment” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “increment” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: increment
Hỏi đáp trọng tâmincrement nghĩa là gì (meaning & definition)?
increment (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɪnkɹəmənt/) có nghĩa là tăng trưởng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "growth"). a process of becoming larger or longer or more numerous or more important
Từ increment trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɪnkɹəmənt/; US /ˈɪnkɹəmənt/.
Từ increment là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "increment" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ increment theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tăng trưởng (Ví dụ: “All development is made by genes which say the process of growth.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: trở nên lớn hơn hoặc lớn hơn về số lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ increment:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɪnkɹəmənt/; US /ˈɪnkɹəmənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ increment:
economic growth; rapid growth; luxuriant growth; growth mindset; dense growth
increment được dùng trong câu như thế nào?
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth? (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)