addition
danh từA2- additions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
addition nghĩa là phép cộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
addition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component that is added to something to improve it.
Các nét nghĩa của từ addition
- 1
danh từA2
a component that is added to something to improve it
một thành phần được thêm vào một cái gì đó để cải thiện nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa add-on · improver
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
valuable addition268 lần trong kho sách
addition subtraction124 lần trong kho sách
welcome addition216 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the act of adding one thing to another
hành động thêm cái này vào cái khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa subtraction
- 3
danh từA2
a quantity that is added
một số lượng được thêm vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa increase · gain
Câu hỏi thường gặp về addition
addition nghĩa là gì?
addition nghĩa là phép cộng (bản dịch máy, chưa biên tập). addition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component that is added to something to improve it.
addition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ addition có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
addition được dùng trong câu như thế nào?
In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region. («The Margins of Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/addition, mã đối chiếu EV-253DDC2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng