limitation
danh từB1- limitations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
limitation nghĩa là giới hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
limitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle that limits the extent of something.
Các nét nghĩa của từ limitation
- 1
danh từB1
a principle that limits the extent of something
một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restriction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
statute of limitation147 lần trong kho sách
limitation imposed44 lần trong kho sách
methodological limitation17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quality of being limited or restricted
chất lượng bị hạn chế hoặc bị hạn chếdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the greatest amount of something that is possible or allowed
số lượng lớn nhất của một cái gì đó có thể hoặc được phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa limit
Câu hỏi thường gặp về limitation
limitation nghĩa là gì?
limitation nghĩa là giới hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). limitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle that limits the extent of something.
limitation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ limitation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
limitation được dùng trong câu như thế nào?
A head-mounted or hands-free mouse is useful for those students who have mobility limitations and are unable to use a regular mouse. («Integrating Technology In K12/Adaptive Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244611 (bản sửa đổi 1993092).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/limitation, mã đối chiếu EV-0B0203D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng