middle
tính từ, danh từA1- middled
- middles
- middling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
middle nghĩa là ở giữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
middle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being neither at the beginning nor at the end in a series.
Các nét nghĩa của từ middle
- 1
tính từA1
being neither at the beginning nor at the end in a series
không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in-between · mediate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
middle aged6.134 lần trong kho sách
middle ages4.452 lần trong kho sách
middle class3.339 lần trong kho sách
middle age3.063 lần trong kho sách
middle east1.831 lần trong kho sách
middle classes1.203 lần trong kho sách
middle height1.143 lần trong kho sách
middle sized480 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
equally distant from the extremes
cách xa nhau như nhau từ các thái cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa center · halfway · midway
- 3
tính từA1
of a stage in the development of a language or literature between earlier and later stages
chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và saudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa late · early
- 4
danh từA1
an area that is approximately central within some larger region
một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa center · centre · heart · eye
- 5
danh từA1
an intermediate part or section
một phần hoặc phần trung giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa end · beginning
- 6
danh từA1
the middle area of the human torso (usually in front)
khu vực giữa của thân người (thường ở phía trước)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa midriff · midsection
Câu hỏi thường gặp về middle
middle nghĩa là gì?
middle nghĩa là ở giữa (bản dịch máy, chưa biên tập). middle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being neither at the beginning nor at the end in a series.
middle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ middle có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
middle được dùng trong câu như thế nào?
Middle-class families were becoming smaller, their children where in courage to follow in the footsteps of their parents. («AP European History at GRCHS/The Second Quarter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102197 (bản sửa đổi 1662508).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/middle, mã đối chiếu EV-4F66C4FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng