numerous
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
numerous nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
numerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounting to a large indefinite number.
Các nét nghĩa của từ numerous
- 1
tính từB1
amounting to a large indefinite number
lên tới một số lượng lớn không xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa legion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
numerous illustrations929 lần trong kho sách
numerous instances258 lần trong kho sách
numerous engravings157 lần trong kho sách
numerous herds164 lần trong kho sách
numerous progeny133 lần trong kho sách
numerous to mention250 lần trong kho sách
numerous retinue130 lần trong kho sách
numerous examples166 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về numerous
numerous nghĩa là gì?
numerous nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). numerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounting to a large indefinite number.
numerous dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ numerous có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
numerous được dùng trong câu như thế nào?
There are numerous sources available to help in seeking and contacting the owner of a work's copyright. («Intellectual property», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243862 (bản sửa đổi 2234872).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/numerous, mã đối chiếu EV-58879AF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng