Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beautiful

tính từ
A1
US/ˈbjutəfəl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

beautiful nghĩa là đẹp.

beautiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration

    →

    làm hài lòng các giác quan hoặc sự ngưỡng mộ thú vị về mặt trí tuệ hoặc cảm xúc

    Trái nghĩa:ugly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    beautiful woman
    4.030 lần trong kho sách
    beautiful girl
    3.114 lần trong kho sách
    beautiful creature
    1.288 lần trong kho sách
    beautiful face
    3.242 lần trong kho sách
    beautiful flowers
    882 lần trong kho sách
    beautiful things
    1.937 lần trong kho sách
    beautiful young
    2.629 lần trong kho sách
    beautiful eyes
    2.612 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    (of weather) highly enjoyable

    →

    (về thời tiết) rất thú vị

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa beautiful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ."
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes
He or she concentrates on the good and beautiful, and remains in light.
Wikimedia contributors, Yoga/Spiritual Almanac
The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.
Wikimedia contributors, Self-Reliance Handbook/Debris Hut Construction
Rajshahi College has a large and beautiful campus with modern facilities.

Rajshahi College có khuôn viên rộng và đẹp với cơ sở vật chất hiện đại.

Wikipedia contributors, Rajshahi College
They could not control themselves to rest at the beautiful place for a while.

Họ không kiềm chế được mà nghỉ ngơi ở nơi đẹp đẽ này một lúc.

Wikipedia contributors, Khoriphaba
Mr. Penrose has brought down some beautiful furniture for the chapel—candlesticks, vestments, and what not, and he is busy arranging them in order.
Guernsey, Lucy Ellen, Lady Betty's governess, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“You dream beautiful dreams in your grave, dear lady! you who dreamed this Edengarden into existence!” murmured Em.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Em's husband, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“When we arrived at yonder town I met a lady, a very beautiful lady, named Sabeela, and asked her where dwelt the great Dacha.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Heu-Heu, or The monster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet they had not so much served a single head, as the one spirit which animated all with the most beautiful harmony.
Hamerling, Robert, Aspasia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Oh, because I know it!—it is a beautiful! a glorious! an enchanting world, beyond these seas!”
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The Lady of the Isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When she had finished, Mrs. Beaubien cut out a thick black curl from the beautiful mass.
Guernsey, Lucy Ellen, The heiress of McGregor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yes, I see it all now, and I can remember that she was a very beautiful and a very foolish woman.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The way of the spirit, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về beautiful (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. beautiful nghĩa là gì trong tiếng Việt?

beautiful có nghĩa chính là: làm hài lòng các giác quan hoặc sự ngưỡng mộ thú vị về mặt trí tuệ hoặc cảm xúc. Định nghĩa tiếng Anh: "delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration".

2. beautiful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

beautiful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của beautiful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), beautiful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbjutəfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. beautiful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ beautiful được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của beautiful gồm những dạng nào?

Từ beautiful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với beautiful là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: beautiful woman, beautiful girl, beautiful creature, beautiful face, beautiful flowers.

7. beautiful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến beautiful?

Từ beautiful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với beautiful đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ."". Câu văn minh họa cách dùng beautiful làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng beautiful?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.