beautiful
tính từbeautiful nghĩa là đẹp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration
→làm hài lòng các giác quan hoặc sự ngưỡng mộ thú vị về mặt trí tuệ hoặc cảm xúc
Trái nghĩa:uglyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)beautiful woman4.030 lần trong kho sáchbeautiful girl3.114 lần trong kho sáchbeautiful creature1.288 lần trong kho sáchbeautiful face3.242 lần trong kho sáchbeautiful flowers882 lần trong kho sáchbeautiful things1.937 lần trong kho sáchbeautiful young2.629 lần trong kho sáchbeautiful eyes2.612 lần trong kho sách - 2tính từA1
(of weather) highly enjoyable
→(về thời tiết) rất thú vị
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa beautiful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ."He or she concentrates on the good and beautiful, and remains in light.The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.Rajshahi College has a large and beautiful campus with modern facilities.Rajshahi College có khuôn viên rộng và đẹp với cơ sở vật chất hiện đại.
They could not control themselves to rest at the beautiful place for a while.Họ không kiềm chế được mà nghỉ ngơi ở nơi đẹp đẽ này một lúc.
Mr. Penrose has brought down some beautiful furniture for the chapel—candlesticks, vestments, and what not, and he is busy arranging them in order.“You dream beautiful dreams in your grave, dear lady! you who dreamed this Edengarden into existence!” murmured Em.“When we arrived at yonder town I met a lady, a very beautiful lady, named Sabeela, and asked her where dwelt the great Dacha.Yet they had not so much served a single head, as the one spirit which animated all with the most beautiful harmony.“Oh, because I know it!—it is a beautiful! a glorious! an enchanting world, beyond these seas!”When she had finished, Mrs. Beaubien cut out a thick black curl from the beautiful mass.Yes, I see it all now, and I can remember that she was a very beautiful and a very foolish woman.Câu hỏi thường gặp về beautiful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. beautiful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
beautiful có nghĩa chính là: làm hài lòng các giác quan hoặc sự ngưỡng mộ thú vị về mặt trí tuệ hoặc cảm xúc. Định nghĩa tiếng Anh: "delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration".
2. beautiful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
beautiful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của beautiful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), beautiful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbjutəfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. beautiful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ beautiful được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của beautiful gồm những dạng nào?
Từ beautiful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với beautiful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: beautiful woman, beautiful girl, beautiful creature, beautiful face, beautiful flowers.
7. beautiful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến beautiful?
Từ beautiful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với beautiful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ."". Câu văn minh họa cách dùng beautiful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng beautiful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.