beautiful
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
beautiful nghĩa là đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beautiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration.
Các nét nghĩa của từ beautiful
- 1
tính từA1
delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration
làm hài lòng các giác quan hoặc sự ngưỡng mộ thú vị về mặt trí tuệ hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa ugly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beautiful woman4.030 lần trong kho sách
beautiful girl3.114 lần trong kho sách
beautiful creature1.288 lần trong kho sách
beautiful face3.242 lần trong kho sách
beautiful flowers882 lần trong kho sách
beautiful things1.937 lần trong kho sách
beautiful young2.629 lần trong kho sách
beautiful eyes2.612 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(of weather) highly enjoyable
(về thời tiết) rất thú vịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về beautiful
beautiful nghĩa là gì?
beautiful nghĩa là đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). beautiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration.
beautiful dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ beautiful có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
beautiful được dùng trong câu như thế nào?
"Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ." («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beautiful, mã đối chiếu EV-32D54AEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng