physician
danh từB2- physicians
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
physician nghĩa là bác sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
physician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a licensed medical practitioner.
Các nét nghĩa của từ physician
- 1
danh từB2
a licensed medical practitioner
một bác sĩ y tế được cấp phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doctor · doc · md · dr. · medico
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
eminent physician268 lần trong kho sách
skilful physician172 lần trong kho sách
college of physician255 lần trong kho sách
celebrated physician143 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về physician
physician nghĩa là gì?
physician nghĩa là bác sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). physician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a licensed medical practitioner.
physician dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ physician có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
physician được dùng trong câu như thế nào?
Williams seemed at a loss; for, to say the truth, he had never heard of any such physician in the county. (James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/physician, mã đối chiếu EV-54154116. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng