pastry
danh từ- pastries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pastry nghĩa là bánh ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening.
Các nét nghĩa của từ pastry
- 1
danh từ
a dough of flour and water and shortening
một khối bột mì và nước và rút ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pastry dough
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
pastry cook's163 lần trong kho sách
pastry cooks92 lần trong kho sách
pastry cook360 lần trong kho sách
pastry chef16 lần trong kho sách
stale pastry13 lần trong kho sách
- 2
danh từ
any of various baked foods made of dough or batter
bất kỳ loại thực phẩm nướng nào làm bằng bột hoặc bộtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pastry
pastry nghĩa là gì?
pastry nghĩa là bánh ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập). pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening.
pastry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pastry có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pastry được dùng trong câu như thế nào?
Because of this, the Dutch have come up with many different ways to eat the pastry. («Tompouce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1011834 (bản sửa đổi 9377854).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pastry, mã đối chiếu EV-495838DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng