pastry
danh từ- pastries
pastry nghĩa là bánh ngọt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a dough of flour and water and shortening
→một khối bột mì và nước và rút ngắn
Đồng nghĩa:pastry doughCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)pastry cook's163 lần trong kho sáchpastry cooks92 lần trong kho sáchpastry cook360 lần trong kho sáchpastry chef16 lần trong kho sáchstale pastry13 lần trong kho sách - 2danh từ
any of various baked foods made of dough or batter
→bất kỳ loại thực phẩm nướng nào làm bằng bột hoặc bột
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pastry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Because of this, the Dutch have come up with many different ways to eat the pastry."Papa says he has, in the line of cake and pastry; but then he is partial."“Papa nói rằng ông ấy có sản phẩm bánh ngọt và bánh ngọt; nhưng thế thì anh ấy là một phần."
By the bye, before I go, my dear, I must speak to your Mrs. Carter about pastry.Tạm biệt, trước khi đi, em yêu, anh phải nói chuyện với bà Carter về bánh ngọt.
At this moment the servants entered, bringing silver waiters on which were wines of every description, pastry, cakes, rare fruits, and other refreshments.Đúng lúc này, những người hầu bước vào, mang theo những người phục vụ bằng bạc, trên đó có đủ loại rượu vang, bánh ngọt, bánh ngọt, trái cây quý hiếm và các món giải khát khác.
Now which was the best pedigree, that of the son of the pastry-cook, or that of the son of the pettifogger?These gentlemen invited us to partake of their repast; but we took nothing but tea and some pastry.She raised her eyebrows at the sight of the pastry board.The dinner was in reality not bad, and in honour of Sunday was accompanied, of course, with shaking jelly and Spanish puffs of pastry.“Because I know who makes the pastry,” says Mr. Laws, the judge, with a profound bow.My life at the pastry-cook’s passed in a very pleasant manner; but not because of the cakes or pastry.One morning she took a fancy to go to the pastry-cook’s shop and witnessed the manufacture of two or three thousand cakes and bonbons."Well, I feel as if I'd lived in a spice mill this week, or a pastry-cook's kitchen; and I am glad we are done.Câu hỏi thường gặp về pastry (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pastry nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pastry có nghĩa chính là: một khối bột mì và nước và rút ngắn. Định nghĩa tiếng Anh: "a dough of flour and water and shortening".
2. pastry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pastry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của pastry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pastry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪstɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pastry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pastry được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pastry gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pastry gồm: pastries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pastry là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pastry cook's, pastry cooks, pastry cook, pastry chef, stale pastry.
7. pastry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: pastry dough. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pastry?
Từ pastry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pastry đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Because of this, the Dutch have come up with many different ways to eat the pastry.". Câu văn minh họa cách dùng pastry làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pastry?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.