Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

always

trạng từA1
US/ˈɔlˌweɪz/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

always là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at all times.

Các nét nghĩa của từ always

  1. 1

    trạng từA1

    at all times

    mọi lúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ever · e'er

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • always ready5.452 lần trong kho sách

    • always thought4.876 lần trong kho sách

    • always kept2.658 lần trong kho sách

    • i've always1.988 lần trong kho sách

    • nearly always2.084 lần trong kho sách

    • always seemed2.853 lần trong kho sách

    • always liked1.558 lần trong kho sách

    • always felt2.434 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA1

    without variation or change, in every case

    không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constantly · invariably

  3. 3

    trạng từA1

    without interruption

    không bị gián đoạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constantly · forever · perpetually · incessantly

Câu hỏi thường gặp về always

always nghĩa là gì?

always là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at all times.

always dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ always có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

always được dùng trong câu như thế nào?

As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing. («Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/always, mã đối chiếu EV-CB3593A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “always” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa always và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing.
«Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, speakers of a language of origin do not always consider that this language best defines their identity.

Tuy nhiên, những người nói ngôn ngữ gốc không phải lúc nào cũng cho rằng ngôn ngữ này xác định rõ nhất danh tính của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Native language(s), L1, family language, border language(s)... and more!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330094 (bản sửa đổi 2817302). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Campbell says, "Dolmetsch was always keen to perform in Italy but was unable to afford such a trip on his own account.
«Social Victorians/People/Horniman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265344 (bản sửa đổi 2188934). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, past experience may tell them that they can never lose weight or they will always be fat.

Tuy nhiên, kinh nghiệm trong quá khứ có thể cho họ biết rằng họ không bao giờ có thể giảm cân hoặc sẽ luôn béo.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Overcoming learned helplessness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203256 (bản sửa đổi 2568112). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not always, it is easy to obtain complete dynamic similarity.
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Dimensional Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200720 (bản sửa đổi 2713295). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Logical rules guarantee that we always move from one truth to another.
«A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Chess is a turn-based game, so you might think that Black always gets one tempo for every tempo White gets.

Cờ vua là một trò chơi theo lượt, vì vậy bạn có thể nghĩ rằng Đen luôn có một nhịp độ cho mỗi nhịp độ mà Trắng có được.dịch máy, chưa biên tập

«Chess/Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476184 (bản sửa đổi 4638068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Self report measures are always subject to self-report and social desirability bias.
«Exercise as it relates to Disease/Physical activity patterns of people affected by depressive and anxiety disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448465 (bản sửa đổi 4241768). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Values in a set are always constructible, and we write to denote that...
«Differential Programming Languages/Chapter-1-Syntactic-Differentiation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437572 (bản sửa đổi 3991926). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0