provision
danh từ- provisioned
- provisioning
- provisions
provision nghĩa là cung cấp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a stipulated condition
→một điều kiện quy định
Đồng nghĩa:provisoCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)supply of provision986 lần trong kho sáchstock of provision902 lần trong kho sáchstore of provision464 lần trong kho sáchfresh provision720 lần trong kho sáchquantity of provision326 lần trong kho sáchample provision272 lần trong kho sáchscarcity of provision199 lần trong kho sáchbasket of provision273 lần trong kho sách - 2danh từB2
the activity of supplying or providing something
→hoạt động cung cấp hoặc cung cấp một cái gì đó
Đồng nghĩa:supply, supplying - 3danh từB2
the cognitive process of thinking about what you will do in the event of something happening
→quá trình nhận thức của việc suy nghĩ về những gì bạn sẽ làm trong trường hợp có điều gì đó xảy ra
Đồng nghĩa:planning, preparation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa provision và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
No foresight can anticipate, nor any document of reasonable length contain, express provisions for all possible questions.But no organic law can ever be framed with a provision specifically applicable to every question which may occur in practical administration.The provisions of the territorial statutes are quite strict in their tendency to maintain upright practice.We took a shoulder with us for our provision and sent the rest back to camp.“No cutting down one's old timber to pay off the provisions for younger brothers.”The supply of provisions, at first seeming inexhaustible, proves to have a limit.Việc cung cấp lương thực thoạt tưởng như vô tận nhưng thực tế lại có giới hạn.
I have known eighteen of the great tubs, in which they keep their provisions, filled with spawn brought in this way.The commissary department was active too, and Brownies came with ample supplies of provisions for the voyage.The young men took torches, of which a good provision had been left for their use, and made a strict search through the ruins.Every soldier is accompanied by his wife, who carries the provisions and prepares his meals."There!" he said, displaying his provisions with some degree of complacency.“The two armies, ours and yours, just took everything in the shape of provisions on the place.”Câu hỏi thường gặp về provision (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. provision nghĩa là gì trong tiếng Việt?
provision có nghĩa chính là: một điều kiện quy định. Định nghĩa tiếng Anh: "a stipulated condition".
2. provision thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
provision là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của provision theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), provision được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹəˈvɪʒən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. provision thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ provision được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của provision gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của provision gồm: provisioned, provisioning, provisions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với provision là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: supply of provision, stock of provision, store of provision, fresh provision, quantity of provision.
7. provision có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: proviso, supply, supplying, planning, preparation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến provision?
Từ provision xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với provision đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "No foresight can anticipate, nor any document of reasonable length contain, express provisions for all possible questions.". Câu văn minh họa cách dùng provision làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng provision?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.