eye
danh từA1- eyed
- eyeing
- eyes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
eye nghĩa là mắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of sight.
Các nét nghĩa của từ eye
- 1
danh từA1
the organ of sight
cơ quan thị giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oculus · optic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blue eye20.962 lần trong kho sách
eye fixed12.521 lần trong kho sách
dark eye13.319 lần trong kho sách
black eye12.407 lần trong kho sách
bright eye7.369 lần trong kho sách
eye fell6.482 lần trong kho sách
brown eye5.429 lần trong kho sách
eye flashed4.786 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
good discernment (either visually or as if visually)
khả năng phân biệt tốt (bằng mắt hoặc như thể bằng mắt)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
attention to what is seen
chú ý đến những gì được nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về eye
eye nghĩa là gì?
eye nghĩa là mắt (bản dịch máy, chưa biên tập). eye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of sight.
eye dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ eye có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
eye được dùng trong câu như thế nào?
His steady eyes met mine with that look which seemed to read my very soul. (Eglanton Thorne, Aunt Patty's paying guests. Nguồn: Project Gutenberg #71761.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eye, mã đối chiếu EV-2A9361E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng