Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

christian

tính từB1
US/ˈkɹɪstʃən/

christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of Christianity.

Các nét nghĩa của từ christian

  1. 1

    tính từB1

    relating to or characteristic of Christianity

    liên quan đến hoặc đặc điểm của Kitô giáodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • christian religion1.717 lần trong kho sách

    • christian faith1.613 lần trong kho sách

    • christian era674 lần trong kho sách

    • christian charity770 lần trong kho sách

    • christian church1.457 lần trong kho sách

    • christian name2.819 lần trong kho sách

    • christian science671 lần trong kho sách

    • christian doctrine457 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ

    tuân theo những lời dạy hoặc thể hiện những phẩm chất hoặc tinh thần của Chúa Giêsu Kitôdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unchristian

Câu hỏi thường gặp về christian

christian nghĩa là gì?

christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa (bản dịch máy, chưa biên tập). christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of Christianity.

christian được dùng trong câu như thế nào?

It was imperative that he should have speech with his wife and Christian Almer. (B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/christian, mã đối chiếu EV-175FC0AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “christian” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa christian và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was imperative that he should have speech with his wife and Christian Almer.

Điều bắt buộc là anh ta phải nói chuyện với vợ mình và Christian Almer.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can answer the question only in the light of Christian theology.
Orestes Augustus Brownson, The spirit-rapper; an autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #76858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For that reason it was given from the Christian name of the husband of the novelist the title of Calvin.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This difference has always existed and has become more and more defined as the Christian religion has been more widely diffused and more correctly understood.
Leo, graf Tolstoy, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yet you've read your Plato!--you observe that I carefully refrain from bringing in Christian philosophy even!
Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh
The baby, poor little soul, tired of remonstrance, had given out from sheer weariness, and took resignedly as a little christian to his pewter porringer.
Fanny Fern, Ruth Hall: A Domestic Tale of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #40814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then, like a good Christian, get me just a few minutes with the Duke.
Richard Dowling, The Duke's Sweetheart: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mondal was seen by many as one of the greatest and most influential Anglican bishop and Christian clergy in Bangladesh.
«Barnabas Dejen Mondal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052149 (bản sửa đổi 10884243). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They prayed for the victims and sung Christian songs to help each other cope with the tragedy.
«Jet Set nightclub roof collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180983 (bản sửa đổi 10865497). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I will not sacrifice,” said the deacon; “I am a Christian.”
S. Baring-Gould, Perpetua. A Tale of Nimes in A.D. 213. Nguồn: Project Gutenberg #47832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As for you, you are a model of perspicacity, a perfect phœnix of Christian charity.
Alexandre Dumas, The War of Women, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #53124. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He can worship God, and lead the Christian life, without renouncing all that is lovely in the world God made for us."
M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB