blindly
trạng từB2blindly nghĩa là mù quáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking.
Các nét nghĩa của từ blindly
- 1
trạng từB2
without seeing or looking
không nhìn hoặc nhìndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
groping blindly62 lần trong kho sách
groped blindly34 lần trong kho sách
stumbled blindly47 lần trong kho sách
blindly groping28 lần trong kho sách
staggered blindly38 lần trong kho sách
stumbling blindly23 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
without preparation or reflection
không có sự chuẩn bị hay suy ngẫmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blindly
blindly nghĩa là gì?
blindly nghĩa là mù quáng (bản dịch máy, chưa biên tập). blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking.
blindly được dùng trong câu như thế nào?
Blindly infatuated, strong, and yet weak as a girl; foolish in her trust in an utterly heartless and selfish, scoundrel; but how loving! (George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blindly, mã đối chiếu EV-B07B1BC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng