Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

icy

tính từB2
US/ˈaɪsi/
icier

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

icy nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality.

Các nét nghĩa của từ icy

  1. 1

    tính từB2

    devoid of warmth and cordiality

    không có sự ấm áp và thân mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frigid · frosty · frozen · glacial · wintry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • icy coldness221 lần trong kho sách

    • icy chill213 lần trong kho sách

    • greenland's icy50 lần trong kho sách

    • icy blast92 lần trong kho sách

    • icy cold752 lần trong kho sách

    • icy barrier67 lần trong kho sách

    • icy crust47 lần trong kho sách

    • icy fetters38 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    extremely cold

    cực kỳ lạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arctic · frigid · gelid · glacial · polar

  3. 3

    tính từB2

    covered with or containing or consisting of ice

    được bao phủ bởi hoặc chứa hoặc bao gồm băngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về icy

icy nghĩa là gì?

icy nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập). icy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality.

icy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ icy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

icy được dùng trong câu như thế nào?

'You will soon find out that I have not exaggerated,' she said, dropping from her late tone of fury to a note of icy coldness. (F. Marion Crawford, The White Sister. Nguồn: Project Gutenberg #18847.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/icy, mã đối chiếu EV-FEBFCB27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “icy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa icy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'You will soon find out that I have not exaggerated,' she said, dropping from her late tone of fury to a note of icy coldness.

“Bạn sẽ sớm nhận ra rằng tôi đã không phóng đại,” cô nói, từ giọng giận dữ muộn màng chuyển sang vẻ lạnh lùng băng giá.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, The White Sister. Nguồn: Project Gutenberg #18847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To him it seemed that an icy rigor breathed in her words--bitter contempt and hostile revulsion.
Georg Ebers, The Bride of the Nile: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5519. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His whole head and face were a mass of filth, and his body felt icy cold.
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book I. Nguồn: Project Gutenberg #9603. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
An icy breeze, sharp and bracing, streamed into the room, making her skin tingle and her eyes water.
Guy de Maupassant, Une Vie, a Piece of String and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7114. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The atmosphere at the table, during supper, was icy, even though it was the middle of June.

Không khí tại bàn ăn trong bữa tối thật lạnh lẽo, mặc dù lúc đó đang là giữa tháng Sáu.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My uncle's cold exterior was but the icy crust that hid the fierce passions which burnt within his breast.

Bề ngoài lạnh lùng của chú tôi chỉ là lớp vỏ băng giá che giấu những đam mê mãnh liệt đang cháy bỏng trong lồng ngực.dịch máy, chưa biên tập

Susanna Moodie, The Monctons: A Novel. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20835. · Nguyên văn tiếng Anh
It was an icy-cold room; just, too, when the kitchen was most enticing.
L. T. Meade, Good Luck. Nguồn: Project Gutenberg #28565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the porch, Fred paused a moment, while an icy fear seemed to wring every pulse.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To be sure, when a spark of passion once kindles these calm, icy natures, the conflagration is terrible."
E. Werner, Danira. Nguồn: Project Gutenberg #35168. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Placing his two hands under the icy armpits, Demetrios pulls the dead woman to the upper end of the bed.
Pierre Louÿs, Ancient Manners; Also Known As Aphrodite. Nguồn: Project Gutenberg #36378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It had carried Kane and his men hundreds of miles in icy seas.
Edward Eggleston, Stories of Great Americans for Little Americans. Nguồn: Project Gutenberg #10070. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And all at once he shuddered violently, as if an icy blast had darted through his frame.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #8724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB