Câu tiếng Anh có từ “endure”
405 câu thật có từ endure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endure nghĩa là chịu đựng. endure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After enduring French menu, which could have been much improved, for nine days, the men were not sorry to receive orders to return to their units.
Từ trong câu: menu, endure, much, improve, nine, day, man, sorry
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond question the strongest and most enduring hold a man can get upon a woman or a woman upon a man is the physical.
Từ trong câu: enduring, beyond, question, strong, endure, hold, man, get
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unable to endure | 519 lần |
| patiently endure | 227 lần |
| cannot endure | 1.341 lần |
| able to endure | 789 lần |
| endure understanding | 216 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endure trong kho câu?
- Kho câu có 405 câu có từ endure hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endure: Câu phủ định (72 câu), can và could (70 câu), Quá khứ đơn (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.