menu
danh từA2- menus
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
menu nghĩa là thực đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant.
Các nét nghĩa của từ menu
- 1
danh từA2
a list of dishes available at a restaurant
danh sách các món ăn có ở nhà hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill of fare · card · carte du jour · carte
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
popup menu81 lần trong kho sách
menu item156 lần trong kho sách
menu plaisirs47 lần trong kho sách
institutes of menu37 lần trong kho sách
context menu91 lần trong kho sách
menu bar232 lần trong kho sách
dropdown menu30 lần trong kho sách
sub menu80 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the dishes making up a meal
các món ăn tạo nên một bữa ăndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
(computer science) a list of options available to a computer user
(khoa học máy tính) danh sách các tùy chọn có sẵn cho người dùng máy tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa computer menu
Câu hỏi thường gặp về menu
menu nghĩa là gì?
menu nghĩa là thực đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant.
menu dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ menu có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
menu được dùng trong câu như thế nào?
This will install Firefox under Program Files, and create a desktop and start menu shortcut. («Using Firefox/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19205 (bản sửa đổi 4665864).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/menu, mã đối chiếu EV-CCEEAFDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng