much
trạng từ, determiner, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
much nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent.
Các nét nghĩa của từ much
- 1
trạng từA1
to a great degree or extent
ở một mức độ lớn hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
much better25.021 lần trong kho sách
much less16.691 lần trong kho sách
much longer9.807 lần trong kho sách
much obliged7.155 lần trong kho sách
much greater6.691 lần trong kho sách
much trouble6.821 lần trong kho sách
much like13.862 lần trong kho sách
much about13.713 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
very
rấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
to a very great degree or extent
ở một mức độ hoặc mức độ rất lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa a lot · lots · a good deal · a great deal · very much
Câu hỏi thường gặp về much
much nghĩa là gì?
much nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent.
much dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ much có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
much được dùng trong câu như thế nào?
To Alice I added that I wished her much happiness and that I thought I must be going. («Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/much, mã đối chiếu EV-08E8ECF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng