nine
numberA1nine nghĩa là chín (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eight and one.
Các nét nghĩa của từ nine
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of eight and one
số hồng y là tổng của tám và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 9 · ix · niner · nina from carolina · ennead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nine o'clock6.910 lần trong kho sách
ninety nine1.360 lần trong kho sách
nine tenths996 lần trong kho sách
nine months1.943 lần trong kho sách
past nine2.216 lần trong kho sách
nine hundred2.376 lần trong kho sách
thirty nine1.117 lần trong kho sách
nine miles1.668 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a team of professional baseball players who play and travel together
một đội gồm các cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp chơi và du lịch cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baseball club · ball club · club
- 3
danh từA1
one of four playing cards in a deck with nine pips on the face
một trong bốn lá bài trong bộ bài có chín pip trên mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nine-spot
- 4
tính từA1
denoting a quantity consisting of one more than eight and one less than ten
biểu thị số lượng bao gồm một lớn hơn tám và một nhỏ hơn mườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 9 · ix
Câu hỏi thường gặp về nine
nine nghĩa là gì?
nine nghĩa là chín (bản dịch máy, chưa biên tập). nine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eight and one.
nine được dùng trong câu như thế nào?
Billy, age nine, is struggling to fit in at school. («Motivation and emotion/Book/2019/Sharenting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252869 (bản sửa đổi 2541876).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nine, mã đối chiếu EV-2E2788ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng