beyond
prepositionA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
beyond nghĩa là vượt xa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beyond là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: farther along in space or time or degree.
Các nét nghĩa của từ beyond
- 1
trạng từA2
farther along in space or time or degree
xa hơn về không gian, thời gian hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beyond measure2.748 lần trong kho sách
beyond the reach3.160 lần trong kho sách
far beyond5.851 lần trong kho sách
beyond the limits1.112 lần trong kho sách
beyond endurance939 lần trong kho sách
beyond a doubt1.830 lần trong kho sách
beyond description965 lần trong kho sách
beyond doubt1.432 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
on the farther side from the observer
ở phía xa hơn so với người quan sátdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA2
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về beyond
beyond nghĩa là gì?
beyond nghĩa là vượt xa (bản dịch máy, chưa biên tập). beyond là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: farther along in space or time or degree.
beyond dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ beyond có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
beyond được dùng trong câu như thế nào?
The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beyond, mã đối chiếu EV-9825910D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng