Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sorry

tính từA1
US/ˈsɑɹi/
sorrier
sorriest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sorry nghĩa là xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sorry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing regret or sorrow or a sense of loss over something done or undone.

Các nét nghĩa của từ sorry

  1. 1tính từ
    A1

    feeling or expressing regret or sorrow or a sense of loss over something done or undone

    →

    cảm thấy hoặc bày tỏ sự hối tiếc hoặc buồn bã hoặc cảm giác mất mát về điều gì đó đã làm hoặc chưa làm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:regretful · bad
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    i'm sorry

    6.191 lần trong kho sách

    awfully sorry

    786 lần trong kho sách

    sorry to hear

    2.544 lần trong kho sách

    sorry to lose

    678 lần trong kho sách

    truly sorry

    586 lần trong kho sách

    extremely sorry

    476 lần trong kho sách

    heartily sorry

    378 lần trong kho sách

    sorry for

    21.260 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    bad

    →

    tệ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:deplorable · distressing · lamentable · pitiful · sad
  3. 3tính từ
    A1

    without merit

    →

    không có công đức(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:good-for-nothing · good-for-naught · meritless · no-account · no-count · no-good

Câu hỏi thường gặp về sorry

sorry nghĩa là gì?

sorry nghĩa là xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). sorry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing regret or sorrow or a sense of loss over something done or undone.

sorry dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sorry có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sorry được dùng trong câu như thế nào?

"I should be very sorry, but that I see other buds will soon be out." (Henry, Mrs. Wood, Within the Maze: A Novel, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58345.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sorry, mã đối chiếu EV-05D7E195. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sorry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sorry và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I should be very sorry, but that I see other buds will soon be out."
Henry, Mrs. Wood, Within the Maze: A Novel, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58345.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Never mind, you've nothing to be sorry for; you don't lose much.
Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528.· Bản dịch tiếng Anh
“You’ll be sorry for this!” he screamed, adding an oath, which is better omitted.
Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207.· Nguyên văn tiếng Anh
I suppose I feel it in my heart, if I really am sorry.
John Ruskin, The Ethics of the Dust. Nguồn: Project Gutenberg #4701.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US