rule
danh từ, động từA1- ruled
- rules
- ruling
- rulings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rule nghĩa là cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior.
Các nét nghĩa của từ rule
- 1
danh từA1
a principle or condition that customarily governs behavior
một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regulation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
general rule3.429 lần trong kho sách
golden rule935 lần trong kho sách
rule passion771 lần trong kho sách
strict rule510 lần trong kho sách
rule of thumb484 lần trong kho sách
rpd rule371 lần trong kho sách
british rule549 lần trong kho sách
rule of conduct505 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
something regarded as a normative example
một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convention · normal · pattern · formula
- 3
danh từA1
prescribed guide for conduct or action
hướng dẫn quy định cho hành vi hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prescript
- 4
động từA1
exercise authority over
thực thi quyền lực trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa govern
- 5
động từA1
decide with authority
quyết định theo thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decree
- 6
động từA1
be larger in number, quantity, power, status or importance
lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predominate · dominate · reign · prevail
Câu hỏi thường gặp về rule
rule nghĩa là gì?
rule nghĩa là cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập). rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior.
rule dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rule có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rule được dùng trong câu như thế nào?
An exception to this general rule is floating-rate bonds (often referred to as “floaters,” floating-rate notes, or FRNs). («Characteristics of Bonds», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rule, mã đối chiếu EV-5A0FC0C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng