Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boiled

tính từA2
US/ˈbɔɪld/

boiled nghĩa là luộc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water.

Các nét nghĩa của từ boiled

  1. 1

    tính từA2

    cooked in hot water

    nấu trong nước nóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa poached · stewed

Câu hỏi thường gặp về boiled

boiled nghĩa là gì?

boiled nghĩa là luộc (bản dịch máy, chưa biên tập). boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water.

boiled được dùng trong câu như thế nào?

The next dish given him was spinach with hard-boiled eggs, while Nadyezhda Fyodorovna, as an invalid, had jelly and milk. (Anton Pavlovich Chekhov, The Duel and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13505.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boiled, mã đối chiếu EV-DF9F049F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boiled” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boiled và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The next dish given him was spinach with hard-boiled eggs, while Nadyezhda Fyodorovna, as an invalid, had jelly and milk.
Anton Pavlovich Chekhov, The Duel and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13505. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They are different from doughnuts because they are boiled before baked.

Chúng khác với bánh rán vì chúng được luộc trước khi nướng.dịch máy, chưa biên tập

«Bagel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43729 (bản sửa đổi 10835545). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So we cut the tops of our moccasins in strips, and boiled them half of the night, that we might chew them and swallow them.

Vì vậy, chúng tôi cắt phần trên của đôi giày da đanh thành từng dải và luộc chúng đến nửa đêm để có thể nhai và nuốt.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Son of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #2377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is pounded to a paste, wrapped in a fresh corn husk, then slowly steamed or boiled.
«Humita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092943 (bản sửa đổi 10747175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I feel like a--a-- boiled owl; my head is aching as though it would split, and my mouth is as dry as a limekiln.
Harry Collingwood, The Adventures of Dick Maitland: A Tale of Unknown Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!'

Đầu tiên chúng được luộc trong giấm, sau đó chiên trong bột và ăn kèm với nước sốt cá cơm và nho khô Malaga!'dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"This is boiled-beef day, I believe, sir," said Lowton to Pen.

“Tôi tin rằng đây là ngày thịt bò luộc, thưa ông,” Lowton nói với Pen.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, A History of Pendennis, Volume 1 His fortunes and misfortunes, his friends and his greatest enemy. Nguồn: Project Gutenberg #34922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One was employed silently in eating large blocks of a curious boiled mess out of a pipkin.
C. T. Dent, Above the Snow Line: Mountaineering Sketches Between 1870 and 1880. Nguồn: Project Gutenberg #35434. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There were eggs and bacon to be fried; the kettle to be boiled; bread and butter to be cut; the table to be laid.
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gunnar replied: "He looked shabby before, and in want of a lick; but you have made him look like a boiled goose."
Maurice Hewlett, Frey and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #45107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By this time Miss Margaret in the kitchen was getting exceedingly uneasy that her turbot would be over-boiled and her ducks over-roasted.
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But when these were eaten, no more game was trapped, and we again boiled some of the antelope skin.
Paul B. Du Chaillu, In African Forest and Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #49591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US