brave
tính từA2brave nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brave là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage.
Các nét nghĩa của từ brave
- 1
tính từA2
possessing or displaying courage
sở hữu hoặc thể hiện lòng can đảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa courageousTrái nghĩa cowardly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brave fellows1.081 lần trong kho sách
brave soldier827 lần trong kho sách
brave fellow1.181 lần trong kho sách
brave men3.095 lần trong kho sách
brave soldiers496 lần trong kho sách
brave deeds282 lần trong kho sách
brave lad445 lần trong kho sách
brave boy951 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
invulnerable to fear or intimidation
không thể bị tổn thương trước sự sợ hãi hoặc đe dọadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa audacious · dauntless · fearless · hardy · intrepid · unfearing
- 3
tính từA2
brightly colored and showy
màu sắc rực rỡ và sặc sỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa braw · gay
Câu hỏi thường gặp về brave
brave nghĩa là gì?
brave nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). brave là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage.
brave được dùng trong câu như thế nào?
Some were as brave as Howard's wife, who enabled her husband, old and childless, to overthrow the wealthy bully, the slayer of his only son. (Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brave, mã đối chiếu EV-4E99745C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng