Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

non

trạng từ
US/ˈnɑn/
noned
noning
nonned
nonning
nons

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

non nghĩa là không (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

non là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: negation of a word or group of words.

Các nét nghĩa của từ non

  1. 1

    trạng từ

    negation of a word or group of words

    phủ định của một từ hoặc một nhóm từdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa not

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • non commissioned1.475 lần trong kho sách

    • non existent858 lần trong kho sách

    • non conducting737 lần trong kho sách

    • non profit882 lần trong kho sách

    • non zero545 lần trong kho sách

    • non committal441 lần trong kho sách

    • non uniform703 lần trong kho sách

    • non linear460 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về non

non nghĩa là gì?

non nghĩa là không (bản dịch máy, chưa biên tập). non là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: negation of a word or group of words.

non dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ non có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

non được dùng trong câu như thế nào?

Youth language, to put it simply, is the non-standard variation of language that the youth uses, typically in speech rather than writing. («Web Translation Projects/Translation of Young Adult Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273600 (bản sửa đổi 2602611).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/non, mã đối chiếu EV-619402FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “non” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa non và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Youth language, to put it simply, is the non-standard variation of language that the youth uses, typically in speech rather than writing.
«Web Translation Projects/Translation of Young Adult Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273600 (bản sửa đổi 2602611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘It is not often that I venture to give a non-medical opinion, I assure you.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the larger, non-Russian view, what should make Turgenev sympathetic and welcome to the English-speaking world, is his essential humanity.
Joseph Conrad, Notes on Life & Letters. Nguồn: Project Gutenberg #1143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Anyone who immigrated in subsequent waves of immigration for example during the progressive era was considered non white.

Ví dụ, bất kỳ ai nhập cư trong các làn sóng nhập cư tiếp theo trong thời kỳ tiến bộ đều được coi là không phải da trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/Mr Pete Miltiades», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278825 (bản sửa đổi 2535689). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But of course, Corporal, you and the two other men will continue to be non-combatants as long as the sham fighting lasts."
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Goggles should always be worn, and when using non-self-feeding types a brush mask is advisable.

Phải luôn đeo kính bảo hộ và khi sử dụng các loại không tự ăn thì nên dùng mặt nạ bàn chải.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Woodchippers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115881 (bản sửa đổi 4099390). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note, in the example, that the grammar provides a choice with what rule to apply to both S and A non-terminals.

Lưu ý, trong ví dụ, ngữ pháp cung cấp lựa chọn quy tắc nào sẽ áp dụng cho cả S và A không kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

«Computability and Complexity/Formal Languages/Chomsky Hierarchy/Context Free Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121197 (bản sửa đổi 4621508). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, educated and middle class parents give indirect instructions and give their children choices, where non-educated parent’s conversation is very direct.

Ví dụ, các bậc cha mẹ có học thức và thuộc tầng lớp trung lưu đưa ra những hướng dẫn gián tiếp và đưa ra những lựa chọn cho con cái họ, trong khi cuộc trò chuyện của những bậc cha mẹ không có học vấn lại rất trực tiếp.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114328 (bản sửa đổi 3234463). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An expression is any non-numeric entry, such as a variable or a mathematical expression.
«Mewa Film User's Guide/Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163267 (bản sửa đổi 3268958). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This prompted: could an image be inked-up without touching the non-image areas - using a damped, non-image area, to reject the ink?
«Chromolithography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240896 (bản sửa đổi 4053526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a non-uniform rod, equal lengths do not have equal masses.
«A-level Mathematics/Edexcel/Mechanics 1/Mathematical Models in Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247167 (bản sửa đổi 3006632). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is necessary to find measurements, or metrics, which can be used to quantify them as non-functional requirements.

Cần phải tìm ra các phép đo hoặc số liệu có thể được sử dụng để định lượng chúng dưới dạng các yêu cầu phi chức năng.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0