son
danh từA1- sons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
son nghĩa là con trai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
son là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male human offspring.
Các nét nghĩa của từ son
- 1
danh từA1
a male human offspring
một con người namdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boyTrái nghĩa daughter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eldest son6.699 lần trong kho sách
son in law7.906 lần trong kho sách
younger son2.315 lần trong kho sách
son of god2.769 lần trong kho sách
youngest son1.290 lần trong kho sách
second son2.169 lần trong kho sách
king's son999 lần trong kho sách
prodigal son890 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the divine word of God
lời thiêng liêng của Thiên Chúadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa word · logos
Câu hỏi thường gặp về son
son nghĩa là gì?
son nghĩa là con trai (bản dịch máy, chưa biên tập). son là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male human offspring.
son dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ son có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
son được dùng trong câu như thế nào?
It is with the son of my old friend, Lord Chetwynde. (James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/son, mã đối chiếu EV-9EF11238. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng