anguish
danh từB2- anguishes
anguish nghĩa là nỗi thống khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anguish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme mental distress.
Các nét nghĩa của từ anguish
- 1
danh từB2
extreme mental distress
tinh thần cực kỳ đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torment · torture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mental anguish390 lần trong kho sách
unutterable anguish154 lần trong kho sách
bitter anguish303 lần trong kho sách
cry of anguish485 lần trong kho sách
intolerable anguish122 lần trong kho sách
unspeakable anguish91 lần trong kho sách
mortal anguish158 lần trong kho sách
inexpressible anguish76 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
extreme distress of body or mind
sự đau khổ tột độ của cơ thể hoặc tâm trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về anguish
anguish nghĩa là gì?
anguish nghĩa là nỗi thống khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). anguish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme mental distress.
anguish được dùng trong câu như thế nào?
For the moment her anguish was her only companion, which the presence of Felicitas could not restrain. (A. Garland, 1842?-1920 Mears, Mercia, the astronomer royal: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69550.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anguish, mã đối chiếu EV-D170B4E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng