suffering
danh từB2- sufferings
suffering nghĩa là đau khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suffering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of acute pain.
Các nét nghĩa của từ suffering
- 1
danh từB2
a state of acute pain
tình trạng đau cấp tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agony · excruciation
- 2
danh từB2
misery resulting from affliction
đau khổ do phiền nãodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa woe
- 3
danh từB2
psychological suffering
đau khổ tâm lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distress · hurt
Câu hỏi thường gặp về suffering
suffering nghĩa là gì?
suffering nghĩa là đau khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). suffering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of acute pain.
suffering được dùng trong câu như thế nào?
This can therefore lower the risk of suffering from depression. («Motivation and emotion/Book/2015/Depression in older adults», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202641 (bản sửa đổi 2192688).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suffering, mã đối chiếu EV-F8715214. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng