Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bit

danh từ
A2
US/ˈbɪt/
bits
bitted
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bit nghĩa là chút.

bit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small piece or quantity of something.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a small piece or quantity of something

    →

    một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó

    Đồng nghĩa:spot
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    wait a bit
    2.004 lần trong kho sách
    bit of paper
    1.705 lần trong kho sách
    little bit
    9.499 lần trong kho sách
    wee bit
    637 lần trong kho sách
    bit of bread
    855 lần trong kho sách
    least bit
    1.386 lần trong kho sách
    tiny bit
    446 lần trong kho sách
    tit bit
    366 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a small fragment of something broken off from the whole

    →

    một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể

    Đồng nghĩa:chip, flake, fleck, scrap
  3. 3danh từ
    A2

    an indefinitely short time

    →

    một thời gian ngắn vô tận

    Đồng nghĩa:moment, mo, minute, second
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

With practice, can your director join in so you become a four-bit counter?
Wikimedia contributors, KS3 Computing/Binary
The threshold used when leaving the paper (--floor-threshold-off) should be a bit higher than the measurement on the dark floor, i.e.

Ngưỡng được sử dụng khi để lại giấy (--ngưỡng-tắt) phải cao hơn một chút so với phép đo trên sàn tối, tức là.

Wikimedia contributors, Khepera III Toolbox/Examples/measure real speed
It is distinctly a youthful letter, a bit pretentious, and wanting in the spontaneity and humor of a later time.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So home and eat a bit, and so to my lodging to bed.
Pepys, Samuel, Diary of Samuel Pepys — Complete 1662 N.S., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ah, Juanita, if you would but encourage me a bit I would soon solve my perplexity.

À, Juanita, nếu bạn động viên tôi một chút thì tôi sẽ sớm giải quyết được sự bối rối của mình.

Taylor, Bert Leston, Under Three Flags: A Story of Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I’m a bit afraid we won’t have much luck in that quarter, Rob,” said Sim.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts' badge of courage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do cheer up a bit,” she added, rising as she spoke.
Deland, Ellen Douglas, A successful venture, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Might have known it, too; he was abusing Raggett a bit too much.”
Fitzgerald, Michael, 1812: A tale of Cape Cod, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I think you are only a bit shaken--he might have broken your neck."
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, In Old Madras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They skewer together bits of beef and suet, which, after being broiled or merely smoke-dried, they sell to their customers.

Họ xiên những miếng thịt bò và mỡ vào nhau, sau khi nướng hoặc chỉ sấy khô bằng khói, họ sẽ bán cho khách hàng.

Caillié, René, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They pronounced her a dear old thing, not a bit like a governess.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The day will come, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I do think if father really wanted to see me, he might have waited a bit longer."
Leslie, Emma, Brought out of peril, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về bit (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bit có nghĩa chính là: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a small piece or quantity of something".

2. bit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bit là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bit được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bit gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bit gồm: bits, bitted.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bit là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wait a bit, bit of paper, little bit, wee bit, bit of bread.

7. bit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: spot, chip, flake, fleck, scrap. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bit?

Từ bit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bit đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "With practice, can your director join in so you become a four-bit counter?". Câu văn minh họa cách dùng bit làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bit?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.