chip
danh từB2- chipped
- chipping
- chips
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole.
Các nét nghĩa của từ chip
- 1
danh từB2
a small fragment of something broken off from the whole
một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bit · flake · fleck · scrap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chip socket54 lần trong kho sách
potato chip62 lần trong kho sách
chocolate chip60 lần trong kho sách
silicon chip38 lần trong kho sách
protein chip66 lần trong kho sách
buffalo chip87 lần trong kho sách
cans chip30 lần trong kho sách
intel chip28 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a triangular wooden float attached to the end of a log line
một chiếc phao gỗ hình tam giác gắn vào cuối một sợi dây gỗdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a piece of dried bovine dung
một mẩu phân bò khôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cow chip · cow dung · buffalo chip
Câu hỏi thường gặp về chip
chip nghĩa là gì?
chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole.
chip dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chip có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chip được dùng trong câu như thế nào?
"No harm in mentioning it," Peckover chipped in with a somewhat ghastly pretence of a smile. (William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chip, mã đối chiếu EV-904DF4E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng