Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spot

danh từ
A1
US/ˈspɑt/
spots
spotted
spotting
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

spot nghĩa là chỗ.

spot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a point located with respect to surface features of some region

    →

    một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực

    Đồng nghĩa:topographic point, place
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    reached the spot
    1.660 lần trong kho sách
    exact spot
    751 lần trong kho sách
    secluded spot
    580 lần trong kho sách
    spot whence
    700 lần trong kho sách
    red spot
    1.395 lần trong kho sách
    particular spot
    850 lần trong kho sách
    black spot
    1.449 lần trong kho sách
    lonely spot
    578 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a short section or illustration (as between radio or tv programs or in a magazine) that is often used for advertising

    →

    một đoạn ngắn hoặc hình minh họa (như giữa các chương trình phát thanh, truyền hình hoặc trong tạp chí) thường được sử dụng để quảng cáo

  3. 3danh từ
    A1

    an outstanding characteristic

    →

    một đặc điểm nổi bật

    Đồng nghĩa:point
  4. 4động từ
    A1

    catch sight of

    →

    bắt gặp

    Đồng nghĩa:descry, espy, spy
  5. 5động từ
    A1

    detect with the senses

    →

    phát hiện bằng giác quan

    Đồng nghĩa:recognize, recognise, distinguish, discern, pick out, make out
  6. 6động từ
    A1

    mar or impair with a flaw

    →

    mar hoặc làm suy yếu với một lỗ hổng

    Đồng nghĩa:blemish
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa spot và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction
He fought no battles; he did not attack the city, which he left to be the last spot that should be devoured.
Freeman, Edward A. (Edward Augustus), William the Conqueror, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That the roughs had escaped into the woods, but that he had been taken ‘red-handed’ on the spot where the lawyer fell.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Lilith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Have you been well, Mary?" he asked, in such a marked tone of indifference as caused a spot on the maiden's cheek suddenly to burn.

“Em khỏe không, Mary?” anh hỏi, với giọng điệu thờ ơ rõ rệt đến mức khiến một vết trên má cô gái đột nhiên bỏng rát.

Arthur, T. S. (Timothy Shay), Rising in the world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Alas! madam, there is no such spot in this kingdom.
Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 4 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having identified these trouble spots, the farmer can attempt to improve crop management and production.
Wikimedia contributors, Drones/Agriculture
Then we lay on our cushions in a sunny spot of the room, and in winter time she put the cushion near the register.
Patteson, S. Louise (Susanna Louise), Pussy Meow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot.
Coxwell, Henry Tracey, A knight of the air, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were little spots of red in the eyes which flashed angrily as Louie exclaimed, “I shall not touch it!

Có những đốm đỏ nhỏ trong mắt lóe lên giận dữ khi Louie kêu lên, “Tôi sẽ không chạm vào nó!

Holmes, Mary Jane, The Merivale banks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They could follow the track quite well in most places, but in some spots it was almost lost.
Page, Thomas Nelson, Among the camps, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers.
McKeever, Harriet B. (Harriet Burn), Woodcliff, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The fur on its back is the color of copper and may have spots.
Wikipedia contributors, Kashmir musk deer

Câu hỏi thường gặp về spot (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. spot nghĩa là gì trong tiếng Việt?

spot có nghĩa chính là: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực. Định nghĩa tiếng Anh: "a point located with respect to surface features of some region".

2. spot thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

spot là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của spot theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), spot được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈspɑt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. spot thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ spot được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của spot gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của spot gồm: spots, spotted, spotting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với spot là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: reached the spot, exact spot, secluded spot, spot whence, red spot.

7. spot có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: topographic point, place, point, descry, espy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến spot?

Từ spot xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với spot đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.". Câu văn minh họa cách dùng spot làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng spot?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.