Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

scrap

danh từ (n)

A2
/ˈskɹæp//ˈskɹæp/

Scrap có nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể.

Định nghĩa Anh - Anh: A small fragment of something broken off from the whole.

Họ từ:bit(danh từ (n))/chip(danh từ (n))/dispute(danh từ (n))/fight(động từ (v))/fighter(danh từ (n))/fighting(danh từ (n))/junk(danh từ (n))/quarrel(danh từ (n))/rubbish(danh từ (n))/trash(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.scrapdanh từ (n)

    A small fragment of something broken off from the whole.

    Một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể.

    Đồng nghĩa (SYN):bit/chip/flake/fleck
  2. 2.scrapdanh từ (n)

    A small fragment of something broken off from the whole.

    Một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể.

    Đồng nghĩa (SYN):chip/bit/flake/fleck
  3. 3.scrapđộng từ (v)

    Have a disagreement over something.

    Có sự bất đồng về điều gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):dispute/quarrel/argufy/altercate
  4. 4.scrapdanh từ (n)

    The act of fighting.

    Chống lại hoặc chống lại mạnh mẽ.

    Đồng nghĩa (SYN):fight/fighting/combat
  5. 5.scrapdanh từ (n)

    The act of fighting.

    Hành động chiến đấu.

    Đồng nghĩa (SYN):fighting/fight/combat
  6. 6.scrapđộng từ (v)

    Dispose of (something useless or old).

    Rác rưởi.

    Đồng nghĩa (SYN):junk/trash
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): scrap

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bit ↔ scrap

Mục từ "scrap" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bit, chip, dispute, fight, fighting, junk, quarrel, rubbish, trash" (một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: scrap

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "scrap" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: bit: danh từ (n), chip: danh từ (n), dispute: danh từ (n), fight: động từ (v), fighter: danh từ (n), fighting: danh từ (n), junk: danh từ (n), quarrel: danh từ (n), rubbish: danh từ (n), trash: danh từ (n).

bitdanh từ (n)/ˈbɪt/

một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó

•

Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.

Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward

chipdanh từ (n)/ˈtʃɪp/

một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể

•

In cutting timber, the beaver takes the wood in small chips, gnawing all around the tree, until it falls.

Nguồn: Kreps, Elmer Harry: Science of Trapping Describes the Fur Bearing Animals, Their Nature, Habits and Distribution, with Practical Methods for Their Capture

disputedanh từ (n)/dɪˈspjut/

một sự bất đồng hoặc tranh luận về một cái gì đó quan trọng

•

In such cases a question or series of questions may be necessary in order to compel him to discuss the subject of dispute.

Nguồn: Ketcham, Victor Alvin: The theory and practice of argumentation and debate

fightđộng từ (v)/ˈfaɪt/

một cuộc gặp gỡ thù địch của các lực lượng quân sự đối lập trong quá trình chiến tranh

•

To his right Hap Johnston was having troubles of his own, a private little dog fight with two other Fokkers.

Nguồn: March, Ivan: Too old to fly

fighterdanh từ (n)/ˈfaɪtɚ/

ai đó đang chiến đấu (hoặc đang chiến đấu)

•

They were husky chaps, and one of them packed the wallop of a real fighter.

Nguồn: Burks, Arthur J.: The Mind Master

fightingdanh từ (n)/ˈfaɪtɪŋ/

hành động chiến đấu

•

Thus we are not afraid that we “be found fighting against God” while fighting for creation against evolution.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 26, October, 1877, to March, 1878

junkdanh từ (n)/ˈdʒʌŋk/

phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ

•

I expect you'll find the junks in the river off some village.

Nguồn: Fenn, George Manville: Blue Jackets: The Log of the Teaser

quarreldanh từ (n)/ˈkwɔɹəl/

tranh chấp giận dữ

•

Had there been any quarrel between prisoner and your husband?――I say he had been very annoying.

Nguồn: Anonymous: Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar

rubbishdanh từ (n)/ˈɹʌbɪʃ/

vật liệu vô giá trị sẽ được xử lý

•

My correspondence is just the usual sort of rubbish, invitations and gossip.

Nguồn: Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): The Black Box

trashdanh từ (n)/ˈtɹæʃ/

vật liệu vô giá trị sẽ được xử lý

•

The contrary, whereunto is prolongation of magistracy, which, trashing the wheel of rotation, destroys the life or natural motion of a commonwealth.

Nguồn: Harrington, James: The Commonwealth of Oceana

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: scrap

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "scrap". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wait a bit
  • bit of paper
  • little bit

    A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.

    Hawker, Muriel: H. G. Hawker, airman: his life and work

  • wee bit
  • bit of bread

    If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.

    Cooke, Maud C.: Twentieth Century Culture and Deportment Or the Lady and Gentleman at Home and Abroad; Containing Rules of Etiquette for All Occasions, Including Calls; Invitations; Parties; Weddings; Receptions; Dinners and Teas; Etiquette of the Street; Public Places, Etc., Etc. Forming a Complete Guide to Self-Culture; the Art of Dressing Well; Conversation; Courtship; Etiquette for Children; Letter-Writing; Artistic Home and Interior Decorations, Etc.

  • least bit
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: scrap

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scrap" phân theo từng nét nghĩa (một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "scrap" ở nét nghĩa "một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Đồng nghĩa với "scrap" ở nét nghĩa "một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể" (ngoài ra "chip" còn biểu thị: một chiếc phao gỗ hình tam giác gắn vào cuối một sợi dây gỗ).

“In cutting timber, the beaver takes the wood in small chips, gnawing all around the tree, until it falls.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "scrap" khi diễn đạt nét nghĩa: một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể.

Đồng nghĩa trực tiếp với "scrap" khi diễn đạt nét nghĩa: một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể.

Đồng nghĩa với "scrap" ở nét nghĩa "có sự bất đồng về điều gì đó" (ngoài ra "dispute" còn biểu thị: ngoại lệ để).

“In such cases a question or series of questions may be necessary in order to compel him to discuss the subject of dispute.”

Đồng nghĩa với "scrap" ở nét nghĩa "có sự bất đồng về điều gì đó" (ngoài ra "quarrel" còn biểu thị: một mũi tên được bắn ra từ nỏ).

“Had there been any quarrel between prisoner and your husband?――I say he had been very annoying.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: scrap

"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.
Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!
Various: Stories and Letters from the Trenches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As they have family prayers and my knees do crack so abominably, I'm trying to get them a bit looser.
Cotton, Catherine (Catherine M.): Experience, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In fact, he’s got it worked up into part of a first-rate comedy bit.”
Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As you read the following pages, we hope you can feel a bit of the primitive, swashbuckling history of Padre Island.
Daly, Loraine: The Padre Island Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you look closely at a limestone, you can usually see fossil fragments (for example, bits of shell) held together by a calcite matrix.
McGee, E. S.: Acid Rain and Our Nation's Capital: A Guide to Effects on Buildings and Monuments, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.
Cooke, Maud C.: Twentieth Century Culture and Deportment Or the Lady and Gentleman at Home and Abroad; Containing Rules of Etiquette for All Occasions, Including Calls; Invitations; Parties; Weddings; Receptions; Dinners and Teas; Etiquette of the Street; Public Places, Etc., Etc. Forming a Complete Guide to Self-Culture; the Art of Dressing Well; Conversation; Courtship; Etiquette for Children; Letter-Writing; Artistic Home and Interior Decorations, Etc., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nurse was no longer a bit like a nice Fairy, and it was all such a dreadfully sudden change, and everything felt so very flat.
Kelly, Mary D. Maitland: Peggy's Giant, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: scrap

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “scrap” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward

“We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!”

Nguồn: Various: Stories and Letters from the Trenches

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “scrap”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scrap” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “scrap”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “scrap” với tần suất cao:

2.004 lần trong kho sách
1.705 lần trong kho sách
9.499 lần trong kho sách
637 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “scrap”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “scrap”:

Đồng nghĩa:bitchipflakefleck

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “scrap”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɹæp/; US /ˈskɹæp/.

scrap (danh từ): một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể

Định nghĩa tiếng Anh: A small fragment of something broken off from the whole.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bit ↔ scrap

Họ từ trong dữ liệu: bit: danh từ (n), chip: danh từ (n), dispute: danh từ (n), fight: động từ (v), fighter: danh từ (n), fighting: danh từ (n), junk: danh từ (n), quarrel: danh từ (n), rubbish: danh từ (n), trash: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.004 lần trong kho sách

wait a bit

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "scrap" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.705 lần trong kho sách

bit of paper

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "scrap" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.499 lần trong kho sách

little bit

“A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “scrap”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: scrap

Hỏi đáp trọng tâm

scrap nghĩa là gì (meaning & definition)?

scrap (danh từ, phát âm Mỹ /ˈskɹæp/) có nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bit"). a small fragment of something broken off from the whole

Từ scrap trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈskɹæp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɹæp/; US /ˈskɹæp/.

Từ scrap là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "scrap" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ scrap theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể - Nét nghĩa 2 [B2]: một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể - Nét nghĩa 3 [B2]: có sự bất đồng về điều gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: chống lại hoặc chống lại mạnh mẽ - Nét nghĩa 5 [B2]: hành động chiến đấu - Nét nghĩa 6 [A2]: rác rưởi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scrap:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɹæp/; US /ˈskɹæp/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ scrap:

wait a bit; bit of paper; little bit; wee bit; bit of bread

scrap được dùng trong câu như thế nào?

"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing. (Stanley R. Matthews, Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/scrap, mã đối chiếu EV-633019E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "scrap" được liên kết từ mục từ "bit, chip, dispute, fight, fighting, junk, quarrel, rubbish, trash".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (9)

bit, chip, dispute, fight, fighting, junk, quarrel, rubbish, trash