junk
danh từA2- junked
- junking
- junks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
junk nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.
Các nét nghĩa của từ junk
- 1
danh từA2
the remains of something that has been destroyed or broken up
phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa debris · dust · rubble · detritus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
piratical junk27 lần trong kho sách
salt junk195 lần trong kho sách
chinese junk144 lần trong kho sách
commodore junk41 lần trong kho sách
davy junk26 lần trong kho sách
pirate junk36 lần trong kho sách
trading junk32 lần trong kho sách
junk warehouse14 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
any of various Chinese boats with a high poop and lugsails
bất kỳ chiếc thuyền nào của Trung Quốc có đuôi và vấu caodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về junk
junk nghĩa là gì?
junk nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập). junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.
junk dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ junk có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
junk được dùng trong câu như thế nào?
"I expect you'll find the junks in the river off some village. (George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/junk, mã đối chiếu EV-8F7A3E27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng