Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

junk

danh từA2
US/ˈdʒʌŋk/
junked
junking
junks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

junk nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.

Các nét nghĩa của từ junk

  1. 1

    danh từA2

    the remains of something that has been destroyed or broken up

    phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa debris · dust · rubble · detritus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • piratical junk27 lần trong kho sách

    • salt junk195 lần trong kho sách

    • chinese junk144 lần trong kho sách

    • commodore junk41 lần trong kho sách

    • davy junk26 lần trong kho sách

    • pirate junk36 lần trong kho sách

    • trading junk32 lần trong kho sách

    • junk warehouse14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    any of various Chinese boats with a high poop and lugsails

    bất kỳ chiếc thuyền nào của Trung Quốc có đuôi và vấu caodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về junk

junk nghĩa là gì?

junk nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập). junk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.

junk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ junk có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

junk được dùng trong câu như thế nào?

"I expect you'll find the junks in the river off some village. (George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/junk, mã đối chiếu EV-8F7A3E27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “junk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa junk và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I expect you'll find the junks in the river off some village.
George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boys said the officers were sick of salt-junk, and meant to have turtle-soup before they came home.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh
We must let the other junks go for the present.

Hiện tại chúng ta phải để những chiếc thuyền khác đi.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Tales from the Works of G. A. Henty. Nguồn: Project Gutenberg #53700. · Nguyên văn tiếng Anh
These she hoards very carefully, sells them at a junk shop, and gives away the money."

Những thứ này cô ấy tích trữ rất cẩn thận, bán chúng ở một cửa hàng đồ cũ và cho đi tiền."dịch máy, chưa biên tập

Daniel Wise, Aunt Amy; or, How Minnie Brown learned to be a Sunbeam. Nguồn: Project Gutenberg #24991. · Nguyên văn tiếng Anh
Yes," he continued as he carefully scanned the leading junk, "they've got a big brass swivel-gun there, and they're loading it.
George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Malays sometimes take advantage of this, and collect the fibrous mass to use as junk.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I felt disappointed, for we had been looking forward to the exciting moments when we should first overhaul some piratical junk.
George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most of the plunder was recovered at the junk shop.
H. Irving Hancock, The High School Captain of the Team; or, Dick & Co. Leading the Athletic Vanguard. Nguồn: Project Gutenberg #12692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“There's something wrong out there,” she whispered; “something wrong with the junk.
Frank Norris, Moran of the Lady Letty. Nguồn: Project Gutenberg #321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another huge wave followed, and the whole centre of the junk seemed to be under water.
William Henry Giles Kingston, Mark Seaworth. Nguồn: Project Gutenberg #21477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Withal, sailors who have been for months on a diet of "salt junk," not only eat, but pronounce it highly palatable.

Ngoài ra, những thủy thủ đã thực hiện chế độ ăn kiêng "rác muối" trong nhiều tháng, không chỉ ăn mà còn phát âm nó rất ngon miệng.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Three cheers, me boys, for the bowld little Commodore Junk!"
George Manville Fenn, Commodore Junk. Nguồn: Project Gutenberg #34663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB