fighting
danh từB2- fightings
fighting nghĩa là chiến đấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting.
Các nét nghĩa của từ fighting
- 1
danh từB2
the act of fighting
hành động chiến đấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fight · combat · scrap
Câu hỏi thường gặp về fighting
fighting nghĩa là gì?
fighting nghĩa là chiến đấu (bản dịch máy, chưa biên tập). fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting.
fighting được dùng trong câu như thế nào?
From that time we made no difference between men and women in fighting, but shot down every one. (Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fighting, mã đối chiếu EV-56F42F13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng