Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fighter

danh từ
A2
US/ˈfaɪtɚ/
fighters
Ý nghĩa trọng tâm

fighter nghĩa là chiến binh.

fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    someone who fights (or is fighting)

    →

    ai đó đang chiến đấu (hoặc đang chiến đấu)

    Đồng nghĩa:combatant, battler, belligerent, scrapper
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    prize fighter
    680 lần trong kho sách
    fighter jets
    94 lần trong kho sách
    fighter aircraft
    81 lần trong kho sách
    foo fighter
    45 lần trong kho sách
    bull fighter
    181 lần trong kho sách
    guerrilla fighter
    27 lần trong kho sách
    taliban fighter
    28 lần trong kho sách
    indian fighter
    349 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a high-speed military or naval airplane designed to destroy enemy aircraft in the air

    →

    một máy bay quân sự hoặc hải quân tốc độ cao được thiết kế để tiêu diệt máy bay địch trên không

    Đồng nghĩa:fighter aircraft, attack aircraft
  3. 3danh từ
    A2

    someone who fights for a cause

    →

    một người chiến đấu vì một lý do

    Đồng nghĩa:champion, hero, paladin
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
fighters
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fighter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

All fifth-generation fighters are also made of a lot of composite materials.

Tất cả các máy bay chiến đấu thế hệ thứ năm cũng được chế tạo từ rất nhiều vật liệu composite.

Wikipedia contributors, Fifth-generation fighter
One more really good one from the larger fighter would put the plebe out of the affair.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dick Prescott's First Year at West Point; Or, Two Chums in the Cadet Gray, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The son, born but three weeks later, had been the most splendid and savage fighter of his name, and a giant in build and strength.
Burnett, Frances Hodgson, Emily Fox-Seton : being The making of a marchioness and The methods of Lady Walderhurst, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I guess two such terrible fighters as you," said Ross to Henry and Paul, "wouldn't mind a bite to eat.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Young Trailers: A Story of Early Kentucky, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That will get rid of the best fighters in the colony.”
Morrow, W. C., Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Further experiments were mutually made by the two enraged fighters on neutral rights and international decencies.

Hai cuộc đấu tranh giận dữ đã được thực hiện cùng nhau về các quyền trung lập và các lễ nghi quốc tế.

Sherwood, John D., The comic history of the United States, from a period prior to the discovery of America to times long subsequent to the present, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His father: who was a fire-fighter and now a barkeep, had his own aspirations of the things his son could accomplish.
Wikimedia contributors, Themes in Literature/American Dream-American Nightmare/25thHour
Harry saw Hill twice, a slender man, who had suffered severe wounds but one of the greatest fighters in the Southern army.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Shades of the Wilderness: A Story of Lee's Great Stand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They may think, if we are all such fighters over here, that it will be a good place to keep away from."
Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys in Montana; Or, The Mystery of the Old Custer Trail, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Be not over confident, for Lozelle is desperate and a skilled fighter, as I know who have stood face to face with him.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Brethren, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet slow fighter as he was, he was a most nimble intriguer.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
"It's an uncommon nuisance to have a black eye, and to go about looking like a prize-fighter."
Trollope, Anthony, The Small House at Allington, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fighter (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fighter nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fighter có nghĩa chính là: ai đó đang chiến đấu (hoặc đang chiến đấu). Định nghĩa tiếng Anh: "someone who fights (or is fighting)".

2. fighter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fighter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fighter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fighter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfaɪtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fighter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fighter được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fighter gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fighter gồm: fighters.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fighter là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: prize fighter, fighter jets, fighter aircraft, foo fighter, bull fighter.

7. fighter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: combatant, battler, belligerent, scrapper, fighter aircraft. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fighter?

Từ fighter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fighter đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "All fifth-generation fighters are also made of a lot of composite materials." (Dịch nghĩa: Tất cả các máy bay chiến đấu thế hệ thứ năm cũng được chế tạo từ rất nhiều vật liệu composite.). Câu văn minh họa cách dùng fighter làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fighter?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.