hero
danh từA2- heroes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hero nghĩa là anh hùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hero là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man distinguished by exceptional courage and nobility and strength.
Các nét nghĩa của từ hero
- 1
danh từA2
a man distinguished by exceptional courage and nobility and strength
một người đàn ông nổi bật bởi lòng dũng cảm, sự cao thượng và sức mạnh đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
conquering hero338 lần trong kho sách
hero worship477 lần trong kho sách
hero of romance337 lần trong kho sách
naval hero174 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the principal character in a play or movie or novel or poem
nhân vật chính trong một vở kịch, một bộ phim, một cuốn tiểu thuyết hay một bài thơdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
someone who fights for a cause
một người chiến đấu vì một lý dodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa champion · fighter · paladin
Câu hỏi thường gặp về hero
hero nghĩa là gì?
hero nghĩa là anh hùng (bản dịch máy, chưa biên tập). hero là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man distinguished by exceptional courage and nobility and strength.
hero dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hero có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hero được dùng trong câu như thế nào?
For some Edward Snowden is a hero and for some a traitor who will never be able to live in his home country. («Ethics and Law in New Media/snowden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323465 (bản sửa đổi 2756288).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hero, mã đối chiếu EV-2FAE64F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng