dispute
danh từB2- disputed
- disputes
- disputing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dispute nghĩa là tranh chấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dispute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a disagreement or argument about something important.
Các nét nghĩa của từ dispute
- 1
danh từB2
a disagreement or argument about something important
một sự bất đồng hoặc tranh luận về một cái gì đó quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa difference · difference of opinion · conflict
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
dispute arose287 lần trong kho sách
dispute territory134 lần trong kho sách
dispute concerning165 lần trong kho sách
beyond dispute419 lần trong kho sách
settling dispute83 lần trong kho sách
dispute resolution134 lần trong kho sách
settle the dispute121 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
coming into conflict with
xung đột vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contravention
Câu hỏi thường gặp về dispute
dispute nghĩa là gì?
dispute nghĩa là tranh chấp (bản dịch máy, chưa biên tập). dispute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a disagreement or argument about something important.
dispute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dispute có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dispute được dùng trong câu như thế nào?
The press swarmed with books, some to dispute, and some to ridicule the great truths of religion, both natural and revealed. (L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dispute, mã đối chiếu EV-3773387D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng