Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trash

danh từB1
US/ˈtɹæʃ/
trashed
trashes
trashing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

trash nghĩa là thùng rác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.

Các nét nghĩa của từ trash

  1. 1

    danh từB1

    worthless material that is to be disposed of

    vật liệu vô giá trị sẽ được xử lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rubbish · scrap

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • trash cans24 lần trong kho sách

    • steals trash13 lần trong kho sách

    • trash bins8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    worthless people

    những người vô giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scum

  3. 3

    danh từB1

    nonsensical talk or writing

    nói chuyện hoặc viết vô nghĩadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa folderol · rubbish · tripe · trumpery · wish-wash · applesauce

Câu hỏi thường gặp về trash

trash nghĩa là gì?

trash nghĩa là thùng rác (bản dịch máy, chưa biên tập). trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.

trash dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trash có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trash được dùng trong câu như thế nào?

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples. («The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trash, mã đối chiếu EV-DB0B4497. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trash và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
«The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?"

"Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"dịch máy, chưa biên tập

Martin Farquhar Tupper, The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper. Nguồn: Project Gutenberg #20610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Look in a full trash can; then look at the table or floor.

Tìm trong thùng rác đầy; sau đó nhìn vào bàn hoặc sàn nhà.dịch máy, chưa biên tập

«Housecleaning/Indoor Litter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182927 (bản sửa đổi 4192102). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every moon has one building with random rooms inside, which is where they find the scrap and trash they need.

Mỗi mặt trăng có một tòa nhà với các phòng ngẫu nhiên bên trong, đó là nơi họ tìm thấy phế liệu và rác thải mà họ cần.dịch máy, chưa biên tập

«Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Upon getting home, Woody introduces Forky to the other toys, but Forky only wants to be trash rather than a toy.

Khi về đến nhà, Woody giới thiệu cho Forky những món đồ chơi khác, nhưng Forky chỉ muốn trở thành thứ rác rưởi hơn là một món đồ chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Toy Story 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710585 (bản sửa đổi 10937100). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In some programs, the governing authority will provide materials (trash bags, plants, tools, etc.) and the volunteer organization provides the labor.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Here, you East-end trash,” boomed Wait, “you may have that.”
Joseph Conrad, The nigger of the "Narcissus". Nguồn: Project Gutenberg #17731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There, take your case, boy; I can't smoke your town-made trash."
George Manville Fenn, The Vicar's People. Nguồn: Project Gutenberg #35370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can throw it away to free myself of the trash and more comes.
S. Baring-Gould, Cheap Jack Zita. Nguồn: Project Gutenberg #54779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their Journals were ostentatious trash, filled with jargon, that passed for inspiration.
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I don’t care for that trash; they’re no ornament to the place.
Mrs. Oliphant, The Cuckoo in the Nest, v. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #52756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I am talking with the chaplain ... you are at liberty to talk about your own feminine trash....”
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US