rubbish
danh từB1- rubbishes
rubbish nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.
Các nét nghĩa của từ rubbish
- 1
danh từB1
worthless material that is to be disposed of
vật liệu vô giá trị sẽ được xử lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trash · scrap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
heaps of rubbish162 lần trong kho sách
heap of rubbish224 lần trong kho sách
rubbish heaps91 lần trong kho sách
rubbish heap168 lần trong kho sách
piles of rubbish46 lần trong kho sách
pile of rubbish81 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
nonsensical talk or writing
nói chuyện hoặc viết vô nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa folderol · tripe · trumpery · trash · wish-wash · applesauce
Câu hỏi thường gặp về rubbish
rubbish nghĩa là gì?
rubbish nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập). rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.
rubbish được dùng trong câu như thế nào?
When the whole of the basket of herbs had been handled and turned over the old woman muttered--“Rubbish, rubbish, the whole lot of it. (Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rubbish, mã đối chiếu EV-18041BA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng