Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rubbish

danh từB1
US/ˈɹʌbɪʃ/
rubbishes

rubbish nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.

Các nét nghĩa của từ rubbish

  1. 1

    danh từB1

    worthless material that is to be disposed of

    vật liệu vô giá trị sẽ được xử lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trash · scrap

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • heaps of rubbish162 lần trong kho sách

    • heap of rubbish224 lần trong kho sách

    • rubbish heaps91 lần trong kho sách

    • rubbish heap168 lần trong kho sách

    • piles of rubbish46 lần trong kho sách

    • pile of rubbish81 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    nonsensical talk or writing

    nói chuyện hoặc viết vô nghĩadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa folderol · tripe · trumpery · trash · wish-wash · applesauce

Câu hỏi thường gặp về rubbish

rubbish nghĩa là gì?

rubbish nghĩa là rác rưởi (bản dịch máy, chưa biên tập). rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of.

rubbish được dùng trong câu như thế nào?

When the whole of the basket of herbs had been handled and turned over the old woman muttered--“Rubbish, rubbish, the whole lot of it. (Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rubbish, mã đối chiếu EV-18041BA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rubbish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rubbish và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the whole of the basket of herbs had been handled and turned over the old woman muttered--“Rubbish, rubbish, the whole lot of it.
Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish.
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had in his hand a little cane with which he sometimes slapped his boots and sometimes poked about among the rubbish.

Anh ta cầm trong tay một chiếc gậy nhỏ, đôi khi anh ta dùng nó đập ủng và thỉnh thoảng lục lọi trong đống rác.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Chateau of Prince Polignac. Nguồn: Project Gutenberg #3712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I say, sister, you know that all these purchases of yours are so much rubbish!
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish.

Bạn có thể phải đối mặt với nguy cơ nó có thể đọng lại trên tay bạn như một thứ rác rưởi hư hỏng, như thứ rác rưởi hôi hám.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But I can't beat them into Mr. Paler; he turns round, and politely tells me they are 'rubbish,' as any heathen might."
Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All this is rubbish,” she said, looking down upon the leaves in her hands; “not even flowers.

Tất cả những thứ này đều là rác rưởi,” cô nói, nhìn xuống những chiếc lá trên tay mình; “thậm chí cả hoa cũng không.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Mrs. Arthur; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #65330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Left alone on the scene of his triumph, Ben surveyed the mass of rubbish and endeavored to estimate how much it would yield.

Bị bỏ lại một mình trên chiến trường, Ben quan sát đống rác và cố gắng ước tính xem nó sẽ mang lại bao nhiêu.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Gerberding, The Golden Chimney: A Boy's Mine. Nguồn: Project Gutenberg #66628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Pretty rubbish that I should be this way among ’em!”
Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery. Nguồn: Project Gutenberg #68569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Old rubbish was lying about, with remains of destroyed works, selected for fresh use.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As well as could be expected, or some rubbish of that kind.
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now I have removed this rubbish I will return to the comparison of Juvenal and Horace.
John Dryden, Discourses on Satire and on Epic Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB